Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Sabalenka
Nosková
15:30
Shelton
Alcaraz
01:15
Pegula
Navarro
23:00
Pereira
Trungelliti
00
6
00
4
Tiafoe
Michelsen
17:00
Rocha
Taberner
00
6
00
3
Cuenin
Heide
00
3
2
00
6
3
28
live
Tất cả
(184)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
14:43:40
1982
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
Monte-Carlo 1982 • ATP Masters 1000
5 — 5 tháng 4
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP Masters 1000
5 — 5 Tháng 4 1982
1 ngày
Đất nện
Monte-Carlo
Monaco
Monte-Carlo Country Club
300,000 $
Bảng giải thưởng
www.monte-carlorolexmasters.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Sinner J
−
Alcaraz C
76 63
2025
Alcaraz C
−
Musetti L
36 61 60
2024
Tsitsipás S
−
Ruud C
61 64
2023
Rublev A
−
Rune H
57 62 75
2022
Tsitsipás S
−
Davidovich Fokina A
63 76
2021
Tsitsipás S
−
Rublev A
63 63
2019
Fognini F
−
Lajovic D
63 64
2018
Nadal R
−
Nishikori K
63 62
2017
Nadal R
−
Ramos-Vinolas A
61 63
2016
Nadal R
−
Monfils G
75 57 60
2015
Djokovic N
−
Berdych T
75 46 63
2014
Wawrinka S
−
Federer R
46 76 62
2013
Djokovic N
−
Nadal R
62 76
2012
Nadal R
−
Djokovic N
63 61
2011
Nadal R
−
Ferrer D
64 75
2010
Nadal R
−
Verdasco F
60 61
2009
Nadal R
−
Djokovic N
63 26 61
2008
Nadal R
−
Federer R
75 75
2007
Nadal R
−
Federer R
64 64
2006
Nadal R
−
Federer R
62 67 63 76
2005
Nadal R
−
Coria G
63 61 06 75
2004
Coria G
−
Schuettler R
62 61 63
2003
Ferrero J
−
Coria G
62 62
2002
Ferrero J
−
Moya C
75 63 64
2001
Kuerten G
−
Arazi H
63 62 64
2000
Pioline C
−
Hrbaty D
64 76 76
1999
Kuerten G
−
Rios M
64 21 (RET)
1998
Moya C
−
Pioline C
63 60 75
1997
Rios M
−
Corretja A
64 63 63
1996
Muster T
−
Costa A
63 57 46 63 62
1995
Muster T
−
Becker B
46 57 61 76 60
1994
Medvedev A
−
Bruguera S
75 61 63
1993
Bruguera S
−
Pioline C
76 60
1992
Muster T
−
Krickstein A
63 61 63
1991
Bruguera S
−
Becker B
57 64 76 76
1990
Chesnokov A
−
Muster T
75 63 63
1989
Mancini A
−
Becker B
75 26 76 75
1988
Lendl I
−
Jaite M
57 64 75 63
1987
Wilander M
−
Arias J
46 75 61 63
1986
Nystrom J
−
Noah Y
63 62
1985
Lendl I
−
Wilander M
61 63 46 64
1984
Sundstrom H
−
Wilander M
63 75 62
1983
Wilander M
−
Purcell M
61 62 63
1982
Vilas G
−
Lendl I
61 76 63
1981
Vilas G
−
Connors J
55 (wea)
1980
Borg B
−
Vilas G
61 60 62
1979
Borg B
−
Gerulaitis V
62 61 63
1978
Ramirez R
−
Smid T
63 63 64
1975
Orantes M
−
Hewitt B
62 64
1974
Pattison A
−
Nastase I
57 63 64
1973
Nastase I
−
Borg B
64 61 62
1972
Nastase I
−
Pala F
61 60 63
1971
Nastase I
−
Okker T
36 86 61 61
1970
Franulovic Z
−
Orantes M
64 63 63
1969
Okker T
−
Newcombe J
810 61 75 63
Têtes de séries
1
Lendl I
Chung kết
2
Vilas G
3
Clerc J
Bán kết
4
Borg B
Tứ kết
5
McNamara P
Vòng 1
6
Noah Y
Bán kết
7
Taroczy B
Tứ kết
8
Smid T
Vòng 2
Tin tức khác
Toni Nadal chỉ trích gay gắt các tay vợt hiện tại: "Họ không chiến đấu"
Arthur Millot
08/09/2026, 11:58
Việt Nam: Kouamé, hạt giống số 1, gục ngã ngay vòng đầu tiên
Arthur Millot
08/09/2026, 11:28
19 Grand Slam liên tiếp không có tứ kết: Quần vợt Pháp lún sâu vào chuỗi đáng lo ngại
Arthur Millot
08/09/2026, 10:40
« Tôi đã tìm lại chính mình » : Zheng sau pha tích đập trước Swiatek
Arthur Millot
08/09/2026, 10:10
Quảng cáo