Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Faria
Ruud
A
5
40
5
Basilashvili
Tirante
5
6
4
7
3
6
Bublik
Halys
13:00
Rublev
Pellegrino
Sắp
Molcan
Davidovich Fokina
19:00
Sherif
Quevedo
1
6
6
1
3
6
Tabilo
Midon
Sắp
25
live
Tất cả
(165)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
21:02:11
1987
2026
2025
2024
2023
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1976
1975
1974
1973
1972
Tokyo 1987 • ATP 500
13 — 19 tháng 4
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
13 — 19 Tháng 4 1987
6 ngày
Sân cứng
Tokyo
Nhật Bản
Ariake Tennis Forest Park
400,000 $
Bảng giải thưởng
http://www.rakutenopen.com/
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Alcaraz C
−
Fritz T
64 64
2024
Fils A
−
Humbert U
57 76 63
2023
Shelton B
−
Karatsev A
75 61
2022
Fritz T
−
Tiafoe F
76 76
2019
Djokovic N
−
Millman J
63 62
2018
Medvedev D
−
Nishikori K
62 64
2017
Goffin D
−
Mannarino A
63 75
2016
Kyrgios N
−
Goffin D
46 63 75
2015
Wawrinka S
−
Paire B
62 64
2014
Nishikori K
−
Raonic M
76 46 64
2013
Del Potro J
−
Raonic M
76 75
2012
Nishikori K
−
Raonic M
76 36 60
2011
Murray A
−
Nadal R
36 62 60
2010
Nadal R
−
Monfils G
61 75
2009
Tsonga J
−
Youzhny M
63 63
2008
Berdych T
−
Del Potro J
61 64
2007
Ferrer D
−
Gasquet R
61 62
2006
Federer R
−
Henman T
63 63
2005
Moodie W
−
Ancic M
16 76 64
2004
Novak J
−
Dent T
57 61 63
2003
Schuettler R
−
Grosjean S
76 62
2002
Carlsen K
−
Norman M
76 63
2001
Hewitt L
−
Kratochvil M
64 62
2000
Schalken S
−
Lapentti N
64 36 61
1999
Kiefer N
−
Ferreira W
76 75
1998
Pavel A
−
Black B
63 64
1997
Krajicek R
−
Roux L
62 36 61
1996
Sampras P
−
Reneberg R
64 75
1995
Courier J
−
Agassi A
64 63
1994
Sampras P
−
Chang M
64 62
1993
Sampras P
−
Gilbert B
62 62 62
1992
Courier J
−
Krajicek R
64 64 76
1991
Edberg S
−
Lendl I
61 75 60
1990
Edberg S
−
Krickstein A
64 75
1989
Edberg S
−
Lendl I
63 26 64
1988
McEnroe J
−
Edberg S
62 62
1987
Edberg S
−
Pate D
76 64
1986
Krishnan R
−
Carlsson J
63 61
1985
Davis S
−
Arias J
61 76
1984
Pate D
−
Moor T
63 75
1983
Teltscher E
−
Gomez A
75 36 61
1982
Arias J
−
Bedel D
62 26 64
1981
Taroczy B
−
Teltscher E
63 16 76
1980
Lendl I
−
Teltscher E
36 64 60
1979
Moor T
−
Dupre P
36 76 62
1977
Orantes M
−
Warwick K
62 61
1976
Tanner R
−
Barazzutti C
63 62
1975
Ramirez R
−
Orantes M
62 57 63
1974
Laver R
−
Gisbert Sr J
57 62 60
1973
Rosewall K
−
Newcombe J
61 64
1972
Sakai T
−
Kuki J
63 63
Têtes de séries
1
Lendl I
Tứ kết
2
Edberg S
3
Mecir Sr. M
Tứ kết
5
Connors J
Bán kết
6
Gomez A
Chung kết
7
Cash P
Tứ kết
8
Kriek J
Bán kết
9
Curren K
Tứ kết
Tin tức khác
Lịch thi đấu của Arthur Fils trước US Open: Cơ hội lớn để leo hạng
Arthur Millot
16/07/2026, 11:44
Alexandra Eala tiết lộ chuyện tình cảm và cuộc sống ngoài sân đấu
Arthur Millot
16/07/2026, 11:32
Alcaraz trở lại Cincinnati: Krajicek trấn an về chấn thương cổ tay
Clément Gehl
16/07/2026, 10:41
Jannik Sinner biến hóa giao bóng: Jessica Pegula kinh ngạc trước sự tiến bộ
Clément Gehl
16/07/2026, 10:10