14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Tsitsipas
Collignon
2
6
6
4
4
6
Rublev
Darderi
12:00
Jacquet
Daniel
00
3
00
0
Pellegrino
Bueno
00
0
00
1
Torres
Senn
4
6
5
6
Avdeeva
Niemeier
40
5
4
30
7
2
Krejcikova
Sakkari
17:00
20
live
Tất cả
(85)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
20:14:34
1999
2026
2025
2024
2023
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1976
1975
1974
1973
1972
Tokyo 1999 • ATP 500
12 — 18 tháng 4
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
12 — 18 Tháng 4 1999
6 ngày
Sân cứng
Tokyo
Nhật Bản
Ariake Tennis Forest Park
600,000 $
Bảng giải thưởng
http://www.rakutenopen.com/
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Alcaraz C
−
Fritz T
64 64
2024
Fils A
−
Humbert U
57 76 63
2023
Shelton B
−
Karatsev A
75 61
2022
Fritz T
−
Tiafoe F
76 76
2019
Djokovic N
−
Millman J
63 62
2018
Medvedev D
−
Nishikori K
62 64
2017
Goffin D
−
Mannarino A
63 75
2016
Kyrgios N
−
Goffin D
46 63 75
2015
Wawrinka S
−
Paire B
62 64
2014
Nishikori K
−
Raonic M
76 46 64
2013
Del Potro J
−
Raonic M
76 75
2012
Nishikori K
−
Raonic M
76 36 60
2011
Murray A
−
Nadal R
36 62 60
2010
Nadal R
−
Monfils G
61 75
2009
Tsonga J
−
Youzhny M
63 63
2008
Berdych T
−
Del Potro J
61 64
2007
Ferrer D
−
Gasquet R
61 62
2006
Federer R
−
Henman T
63 63
2005
Moodie W
−
Ancic M
16 76 64
2004
Novak J
−
Dent T
57 61 63
2003
Schuettler R
−
Grosjean S
76 62
2002
Carlsen K
−
Norman M
76 63
2001
Hewitt L
−
Kratochvil M
64 62
2000
Schalken S
−
Lapentti N
64 36 61
1999
Kiefer N
−
Ferreira W
76 75
1998
Pavel A
−
Black B
63 64
1997
Krajicek R
−
Roux L
62 36 61
1996
Sampras P
−
Reneberg R
64 75
1995
Courier J
−
Agassi A
64 63
1994
Sampras P
−
Chang M
64 62
1993
Sampras P
−
Gilbert B
62 62 62
1992
Courier J
−
Krajicek R
64 64 76
1991
Edberg S
−
Lendl I
61 75 60
1990
Edberg S
−
Krickstein A
64 75
1989
Edberg S
−
Lendl I
63 26 64
1988
McEnroe J
−
Edberg S
62 62
1987
Edberg S
−
Pate D
76 64
1986
Krishnan R
−
Carlsson J
63 61
1985
Davis S
−
Arias J
61 76
1984
Pate D
−
Moor T
63 75
1983
Teltscher E
−
Gomez A
75 36 61
1982
Arias J
−
Bedel D
62 26 64
1981
Taroczy B
−
Teltscher E
63 16 76
1980
Lendl I
−
Teltscher E
36 64 60
1979
Moor T
−
Dupre P
36 76 62
1977
Orantes M
−
Warwick K
62 61
1976
Tanner R
−
Barazzutti C
63 62
1975
Ramirez R
−
Orantes M
62 57 63
1974
Laver R
−
Gisbert Sr J
57 62 60
1973
Rosewall K
−
Newcombe J
61 64
1972
Sakai T
−
Kuki J
63 63
Têtes de séries
1
Krajicek R
Bán kết
3
Enqvist T
Bán kết
4
Johansson T
Chung kết
5
Kiefer N
6
Black B
Vòng 2
7
Ferreira W
Người thắng
8
Bjorkman J
Chung kết
9
Chang M
Vòng 2
Tin tức khác
Jessika Ponchet phẫu thuật sau Wimbledon: 'Tôi sẽ sớm trở lại'
Clément Gehl
19/07/2026, 10:29
Jessica Pegula: 'Tôi còn chẳng biết mình có chơi tennis trong 5 năm tới không'
Clément Gehl
19/07/2026, 10:15
“Phải thay đổi điều gì đó”: Becker chỉ trích Swiatek sau cú sốc bị loại sớm
Clément Gehl
19/07/2026, 09:56
Sinner che giấu mọi thứ, Lorenzi tiết lộ sự thật: 'Anh ấy chịu đựng, nhưng không ai hay biết'
Clément Gehl
19/07/2026, 08:13