Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Gauff
Rybakina
00:30
Tien
Shelton
23:30
Svitolina
Swiatek
23:00
Jódar
Nakashima
22:00
Semenistaja
Glushkova
00
5
00
5
Van Assche
Lajovic
15:30
Halys
Bu
17:00
30
live
Tất cả
(157)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
07:11:39
2018
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
Nam
Cincinnati 2018 • WTA Premier
Bảng đấu
13 — 19 tháng 8
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
Chia sẻ
Bảng đấu đầy đủ
1
Halep S.
Bye
Begu I.
Q
Tomljanovic A.
46
63
63
Q
Kanepi K.
Q
Lepchenko V.
26
63
61
WC
Vondrousova M.
16
Barty A.
63
75
11
Ostapenko J.
Q
Cornet A.
16
75
60
Q
Bogdan A.
Makarova (retired) E.
63
62
Collins D.
Tsurenko L.
60
62
Bye
7
Muguruza G.
4
Kerber A.
Bye
Pavlyuchenkova A.
Krunic A.
61
60
Sevastova A.
LL
Giorgi C.
62
63
WC
Mattek-Sands B.
13
Keys M.
36
76
3
64
9
Pliskova K.
Radwanska A.
63
63
Konta J.
Sabalenka A.
46
63
64
WC
Azarenka V.
Suarez Navarro C.
67
5
62
64
Bye
6
Garcia C.
8
Kvitova P.
Bye
Saville D.
Williams S.
61
62
Q
Sasnovich A.
Q
Hruncakova V.
60
46
61
Mladenovic K.
10
Goerges J.
64
32
15
Mertens E.
Rybarikova M.
64
62
Q
Peterson R.
Siniakova K.
26
64
61
Q
Maria T.
Q
Kiick A.
57
63
63
Bye
3
Stephens S.
5
Svitolina E.
Bye
WC
Kuznetsova S.
Q
Voegele S.
64
26
76
5
Babos T.
WC
Anisimova A.
63
64
Q
Martic P.
12
Kasatkina D.
46
64
63
Osaka N.
Sakkari M.
63
76
8
Kontaveit A.
Strycova B.
63
60
Bertens K.
Vandeweghe C.
62
60
Bye
2
Wozniacki C.
1
Halep S.
Q
Tomljanovic A.
46
63
63
Q
Kanepi K.
16
Barty A.
75
63
Q
Cornet A.
Makarova (retired) E.
62
60
Tsurenko L.
7
Muguruza G.
26
64
64
4
Kerber A.
Pavlyuchenkova A.
46
75
64
LL
Giorgi C.
13
Keys M.
62
62
9
Pliskova K.
Sabalenka A.
26
63
75
WC
Azarenka V.
6
Garcia C.
64
75
8
Kvitova P.
Williams S.
63
26
63
Q
Hruncakova V.
Mladenovic K.
63
60
15
Mertens E.
Q
Peterson R.
36
62
76
1
Q
Maria T.
3
Stephens S.
63
62
5
Svitolina E.
WC
Kuznetsova S.
76
1
46
64
WC
Anisimova A.
Q
Martic P.
64
63
Sakkari M.
Kontaveit A.
61
63
Bertens K.
2
Wozniacki C.
64
1
Halep S.
16
Barty A.
75
64
Makarova (retired) E.
Tsurenko L.
76
5
62
4
Kerber A.
13
Keys M.
26
76
3
64
Sabalenka A.
6
Garcia C.
64
36
75
8
Kvitova P.
Mladenovic K.
64
62
15
Mertens E.
3
Stephens S.
76
8
62
5
Svitolina E.
WC
Anisimova A.
64
64
Kontaveit A.
Bertens K.
63
26
63
1
Halep S.
Tsurenko L.
63
64
13
Keys M.
Sabalenka A.
63
64
8
Kvitova P.
15
Mertens E.
75
57
63
5
Svitolina E.
Bertens K.
64
63
1
Halep S.
Sabalenka A.
63
64
8
Kvitova P.
Bertens K.
36
64
62
1
Halep S.
Bertens K.
26
76
6
62
Nhà vô địch
900 Điểm
•
522,450 $
Vòng 1
1 Điểm • 7,850 $
1
Halep S.
BYE
Begu I.
Q
Tomljanovic A.
Q
Kanepi K.
Q
Lepchenko V.
WC
Vondrousova M.
16
Barty A.
11
Ostapenko J.
Q
Cornet A.
Q
Bogdan A.
Makarova (retired) E.
Collins D.
Tsurenko L.
BYE
7
Muguruza G.
4
Kerber A.
BYE
Pavlyuchenkova A.
Krunic A.
Sevastova A.
LL
Giorgi C.
WC
Mattek-Sands B.
13
Keys M.
9
Pliskova K.
Radwanska A.
Konta J.
Sabalenka A.
WC
Azarenka V.
Suarez Navarro C.
BYE
6
Garcia C.
8
Kvitova P.
BYE
Saville D.
Williams S.
Q
Sasnovich A.
Q
Hruncakova V.
Mladenovic K.
10
Goerges J.
15
Mertens E.
Rybarikova M.
Q
Peterson R.
Siniakova K.
Q
Maria T.
Q
Kiick A.
BYE
3
Stephens S.
5
Svitolina E.
BYE
WC
Kuznetsova S.
Q
Voegele S.
Babos T.
WC
Anisimova A.
Q
Martic P.
12
Kasatkina D.
Osaka N.
Sakkari M.
Kontaveit A.
Strycova B.
Bertens K.
Vandeweghe C.
BYE
2
Wozniacki C.
Vòng 2
60 Điểm • 14,965 $
Halep
Tomljanovic
46 63 63
Kanepi
26 63 61
Barty
63 75
Cornet
16 75 60
Makarova (retired)
63 62
Tsurenko
60 62
Muguruza
Kerber
Pavlyuchenkova
61 60
Giorgi
62 63
Keys
36 76
3
64
Pliskova
63 63
Sabalenka
46 63 64
Azarenka
67
5
62 64
Garcia
Kvitova
Williams
61 62
Hruncakova
60 46 61
Mladenovic
64 32 ab
Mertens
64 62
Peterson
26 64 61
Maria
57 63 63
Stephens
Svitolina
Kuznetsova
64 26 76
5
Anisimova
63 64
Martic
46 64 63
Sakkari
63 76
8
Kontaveit
63 60
Bertens
62 60
Wozniacki
Vòng 1/8
105 Điểm • 29,100 $
Halep
46 63 63
Barty
75 63
Makarova (retired)
62 60
Tsurenko
26 64 64
Kerber
46 75 64
Keys
62 62
Sabalenka
26 63 75
Garcia
64 75
Kvitova
63 26 63
Mladenovic
63 60
Mertens
36 62 76
1
Stephens
63 62
Svitolina
76
1
46 64
Anisimova
64 63
Kontaveit
61 63
Bertens
64 ab
Tứ kết
190 Điểm • 60,105 $
Halep
75 64
Tsurenko
76
5
62
Keys
26 76
3
64
Sabalenka
64 36 75
Kvitova
64 62
Mertens
76
8
62
Svitolina
64 64
Bertens
63 26 63
Bán kết
350 Điểm • 128,330 $
Halep
63 64
Sabalenka
63 64
Kvitova
75 57 63
Bertens
64 63
Chung kết
585 Điểm • 260,970 $
Halep
63 64
Bertens
36 64 62
Nhà vô địch
900 Điểm • 522,450 $
Bertens
26 76
6
62
Hoa Kỳ
x9
Cộng hòa Séc
x5
Úc
x4
Belarus
x3
Pháp
x3
Đức
x3
Romania
x3
Nga
x3
Tây Ban Nha
x2
Estonia
x2
Latvia
x2
Slovakia
x2
Ukraine
x2
Bỉ
x1
Croatia
x1
Đan Mạch
x1
Vương quốc Anh
x1
Hy Lạp
x1
Hungary
x1
Ý
x1
Nhật Bản
x1
Hà Lan
x1
Ba Lan
x1
Serbia
x1
Thụy Sĩ
x1
Thụy Điển
x1
Hoa Kỳ
x4
Pháp
x3
Nga
x3
Úc
x2
Belarus
x2
Cộng hòa Séc
x2
Estonia
x2
Đức
x2
Ukraine
x2
Bỉ
x1
Croatia
x1
Đan Mạch
x1
Tây Ban Nha
x1
Hy Lạp
x1
Ý
x1
Hà Lan
x1
Romania
x1
Slovakia
x1
Thụy Điển
x1
Hoa Kỳ
x3
Pháp
x2
Ukraine
x2
Úc
x1
Bỉ
x1
Belarus
x1
Cộng hòa Séc
x1
Estonia
x1
Đức
x1
Hà Lan
x1
Romania
x1
Nga
x1
Ukraine
x2
Bỉ
x1
Belarus
x1
Cộng hòa Séc
x1
Hà Lan
x1
Romania
x1
Hoa Kỳ
x1
Belarus
x1
Cộng hòa Séc
x1
Hà Lan
x1
Romania
x1
Hà Lan
x1
Romania
x1
Bảng giải thưởng
Người thắng
900 Điểm
522,450 $
Chung kết
585 Điểm
260,970 $
Bán kết
350 Điểm
128,330 $
Tứ kết
190 Điểm
60,105 $
Vòng 3
105 Điểm
29,100 $
Vòng 2
60 Điểm
14,965 $
Vòng 1
1 Điểm
7,850 $
Têtes de séries
1
Halep S
Chung kết
2
Wozniacki C
Vòng 2
3
Stephens S
Vòng 3
4
Kerber A
Vòng 3
5
Svitolina E
Tứ kết
6
Garcia C
Vòng 3
7
Muguruza G
Vòng 2
8
Kvitova P
Bán kết
Dự đoán
+ Tất cả
1
Konnors
30
Điểm
2
celinemars
28
Điểm
3
Raphael1818
25
Điểm
4
Inso
24
Điểm
5
actalink
24
Điểm
Tin tức khác
‘Nếu họ muốn chụp ảnh, tôi sẵn sàng, miễn là họ tôn trọng tôi’: Jodar chia sẻ về sự nổi tiếng
Arthur Millot
12/08/2026, 10:02
Nakashima vào bán kết Masters 1000 đầu tiên: "Tôi biết mình có cơ hội lớn để đi xa"
Arthur Millot
12/08/2026, 09:14
Bán kết Masters 1000 Montréal 2026: Trẻ nhất kể từ 2007 với trung bình 22 tuổi 4 tháng
Arthur Millot
12/08/2026, 07:54