Harriet Dart

Harriet Dart

Vương quốc Anh30 tuổiTay phải (Hai tay)
Đang thi đấu tạiQuảng Châu 2026 Xem thêm
Trận đấu tiếp theo Chưa được lên lịch
Ngày sinh
28 tháng 7 1996
Nơi sinh
Hampstead
Chiều cao
175 cm
Thi đấu chuyên nghiệp
2011
Huấn luyện viên
Olga Morozova
Thu nhập
3,778,512 $
Mạng xã hội
Harriet Dart là một tay vợt quần vợt chuyên nghiệp nổi tiếng từ Vương quốc Anh. Cô đã có những thành tựu đáng kể trong sự nghiệp quần vợt của mình, tham gia nhiều giải đấu lớn và đạt thứ hạng cao trong các bảng xếp hạng quốc tế. Dart đã giành được nhiều danh hiệu trong sự nghiệp quần vợt của mình, nổi bật là trong các giải đấu ITF và đã có những tiến bộ đáng kể trong các giải Grand Slam.

Dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên, Dart đã phát triển và không ngừng cải thiện kỹ năng của mình trên sân quần vợt. Cô nổi tiếng với lối chơi thông minh và khả năng di chuyển khéo léo, điều này đã giúp cô trở thành một trong những tay vợt hàng đầu của Anh quốc.

Về đời sống cá nhân, Harriet Dart là một cá nhân giữ kín tiếng và tập trung nhiều vào sự nghiệp của mình. Các thông tin về gia đình và cuộc sống tình cảm của cô ít được công khai và Dart thường không chia sẻ nhiều về các mối quan hệ cá nhân của mình trên các phương tiện truyền thông.

Một vài sự thật thú vị về Harriet Dart là cô có đam mê lớn với du lịch và thường xuyên khám phá những điểm đến mới mỗi khi có cơ hội. Ngoài ra, cô cũng là một fan hâm mộ của các môn thể thao khác và thích tham gia các hoạt động thể thao ngoài trời vào thời gian rảnh rỗi.

Những sự hài hước cũng bao quanh cô như những câu chuyện về việc cô thường mang cùng một chiếc váy thi đấu cho may mắn trong các giải đấu hoặc sự kiện lớn.

2026

Quảng Châu • WTA 250
W 37,390 $ · 250 Điểm
CK Tagger L 4Quevedo KShi H WC 22,125 $ · 163 Điểm
SF Liu CSun X WC 12,331 $ · 98 Điểm Chưa được lên lịch
TK Badosa P 5 36 62 64 30 tháng 10 R2 Tjen J 2 64 36 63 28 tháng 10 V1 Prozorova T Q 64 26 62 26 tháng 10 VL2 Yamaguchi M Alt 62 61 25 tháng 10 VL1 Shek C WC 57 765 61 24 tháng 10 Osaka • WTA 250 V1 Gibson T 4 75 766 19 tháng 10 VL2 Ito A 63 676 63 18 tháng 10 VL1 Saigo R 63 61 17 tháng 10 Bắc Kinh • WTA 1000 R2 Jovic I 10 26 63 63 3 tháng 10 V1 Qu Y WC 62 675 75 1 tháng 10 VL2 Ma Y 14 63 62 29 tháng 9 VL1 Lemaitre T 62 63 28 tháng 9 US Open • Grand Slam R2 Bouzkova M 25 62 62 3 tháng 9 V1 Stearns P 36 63 62 31 tháng 8 VL3 Watson H PR 26 64 61 28 tháng 8 VL2 Penickova K WC 57 60 63 26 tháng 8 VL1 Hazelitt J WC 60 671 61 25 tháng 8 Cincinnati • WTA 1000 V1 Stearns P 61 766 14 tháng 8 VL2 Ito A PR 63 64 13 tháng 8 VL1 Uchijima M 20 63 60 12 tháng 8 National Bank Open • WTA 1000 VL1 Stephens S 36 60 62 2 tháng 8 Vancouver • WTA 125 TK Preston T 3 63 63 31 tháng 7 R2 Dong E Q 60 36 30 ab 30 tháng 7 V1 Cross K 62 61 29 tháng 7 Athens • WTA 250 R2 Sakkari M 4 61 62 15 tháng 7 V1 Hodzic M Q 63 36 764 13 tháng 7 Wimbledon • Grand Slam V1 Ostapenko J 63 36 64 29 tháng 6 Eastbourne • WTA 250 V1 Sönmez Z Q 46 62 75 23 tháng 6 Nottingham • WTA 250 V1 Klugman H LL 62 64 16 tháng 6 Luân Đôn • WTA 500 R2 Rakhimova K LL 57 61 75 12 tháng 6 V1 Samsonova L 57 64 63 8 tháng 6 Birmingham • WTA 125 V1 Bartůňková N 5 36 63 75 2 tháng 6 Roland Garros • Grand Slam VL2 Romero Gormaz L 61 64 20 tháng 5 VL1 Yuan Y 10 57 64 62 18 tháng 5 Gifu • W 100 R2 Preston T 7 75 16 62 30 tháng 4 V1 Hibino N 62 63 28 tháng 4 Tokyo • W 100 TK Preston T 7 62 63 24 tháng 4 R2 Sakatsume H 2 36 60 63 23 tháng 4 V1 Gadecki O 62 75 21 tháng 4 Lục An • W 100 TK You X 61 06 64 3 tháng 4 R2 Matsuda M Q 62 62 2 tháng 4 V1 Gasanova A 765 36 63 1 tháng 4 Mã An Sơn • W 50 TK Falei A 63 26 63 27 tháng 3 R2 Li Z Q 57 64 61 26 tháng 3 V1 Sidorova K SE 60 36 64 25 tháng 3 Kofu • W 75 V1 Ma Y 46 765 18 tháng 3 Porto • W 75 CK Koevermans A 2 62 10 ab 1 tháng 3 SF Aksu A Q 64 01 ab 28 tháng 2 TK Jorge F 6 64 765 27 tháng 2 R2 Brockmann T 46 60 62 26 tháng 2 V1 Martinez Vaquero M Q 61 30 ab 25 tháng 2 Bangalore • W 100 V1 Tian F 62 765 17 tháng 2 Pune • W 75 TK Sawangkaew M 7 62 62 12 tháng 2 R2 Kabbaj Y Q 63 26 63 11 tháng 2 V1 Golovina M Q 64 62 10 tháng 2 Fujairah • W 100 CK Tagger L 3 64 62 31 tháng 1 SF Korneeva A 64 64 30 tháng 1 TK Parry D 2 62 61 29 tháng 1 R2 Yashina E LL 06 63 64 28 tháng 1 V1 Ovcharenko E Q 62 61 27 tháng 1 Australian Open • Grand Slam VL2 Tararudee L 21 60 36 63 14 tháng 1 VL1 Aiava D 63 26 63 13 tháng 1