Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
background

Australian Open 2008 • Grand Slam

From 16 to 29 Tháng 1
07:43:42
Meteo 12°C
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 16 to 29 Tháng 1 2008 (13 days)
Tiền thưởng
19,300,000 $
Prize list
2025 Sinner J d. Zverev A 63 764 63 2024 Sinner J d. Medvedev D 36 36 64 64 63 2023 Djokovic N d. Tsitsipas S 63 764 765 2022 Nadal R d. Medvedev D 26 675 64 64 75 2021 Djokovic N d. Medvedev D 75 62 62 2020 Djokovic N d. Thiem D 64 46 26 63 64 2019 Djokovic N d. Nadal R 63 62 63 2018 Federer R d. Cilic M 62 675 63 36 61 2017 Federer R d. Nadal R 64 36 61 36 63 2016 Djokovic N d. Murray A 61 75 763 2015 Djokovic N d. Murray A 765 674 63 60 2014 Wawrinka S d. Nadal R 63 62 36 63 2013 Djokovic N d. Murray A 672 763 63 62 2012 Djokovic N d. Nadal R 57 64 62 675 75 2011 Djokovic N d. Murray A 64 62 63 2010 Federer R d. Murray A 63 64 7611 2009 Nadal R d. Federer R 75 36 763 36 62 2008 Djokovic N d. Tsonga J 46 64 63 762 2007 Federer R d. Gonzalez F 760 64 64 2006 Federer R d. Baghdatis M 57 75 60 62 2005 Safin M d. Hewitt L 16 63 64 64 2004 Federer R d. Safin M 763 64 62 2003 Agassi A d. Schuettler R 62 62 61 2002 Johansson T d. Safin M 36 64 64 764 2001 Agassi A d. Clement A 64 62 62 2000 Agassi A d. Kafelnikov Y 36 63 62 64 1999 Kafelnikov Y d. Enqvist T 46 60 63 761 1998 Korda P d. Rios M 62 62 62 1997 Sampras P d. Moya C 62 63 63 1996 Becker B d. Chang M 62 64 26 62 1995 Agassi A d. Sampras P 46 61 766 64 1994 Sampras P d. Martin T 764 64 64 1993 Courier J d. Edberg S 62 61 26 75 1992 Courier J d. Edberg S 63 36 64 62 1991 Becker B d. Lendl I 16 64 64 64 1990 Lendl I d. Edberg S 46 76 52 ab 1989 Lendl I d. Mecir Sr. M 62 62 62 1988 Wilander M d. Cash P 63 67 36 61 86 1987 Edberg S d. Cash P 63 64 36 57 63 1985 Edberg S d. Wilander M 64 63 63 1984 Wilander M d. Curren K 67 64 76 62 1983 Wilander M d. Lendl I 61 64 64 1982 Kriek J d. Denton S 63 63 62 1981 Kriek J d. Denton S 62 76 67 64 1980 Teacher B d. Warwick K 75 76 62 1979 Vilas G d. Sadri J 76 63 62 1977 Tanner R d. Vilas G 63 63 63 1975 Newcombe J d. Connors J 75 36 64 76 1972 Rosewall K d. Anderson M 76 63 75 1971 Rosewall K d. Ashe A 61 75 63 1970 Ashe A d. Crealy D 64 97 62 1969 Laver R d. Gimeno A 63 64 75
Tiền thưởng
Vòng 1
0 Points
0 $
Tin tức khác
Medvedev tự tin trước Australian Open: «Sẽ bất ngờ nếu thua ngay từ đầu»
Medvedev tự tin trước Australian Open: «Sẽ bất ngờ nếu thua ngay từ đầu»
Clément Gehl 11/01/2026 à 14h46
Vô địch Brisbane, Daniil Medvedev tiếp cận Australian Open với phong độ đỉnh cao và đội ngũ mới. Tay vợt Nga ba lần á quân Melbourne quyết tâm bứt phá.
Danh sách hạt giống nam giải Úc Mở rộng chính thức được công bố
Danh sách hạt giống nam giải Úc Mở rộng chính thức được công bố
Clément Gehl 11/01/2026 à 12h45
Bảng xếp hạng ATP khóa trước thời điểm bốc thăm: Alcaraz và Sinner dẫn đầu, Zverev và Djokovic sẵn sàng cạnh tranh, Musetti lọt vào Top 5. Hai tay vợt Pháp Rinderknech và Moutet cũng có tên trong danh sách hạt giống.
Australian Open 2026: Herbert, Mayot, Van Assche, Blanchet... 12 Tay Vợt Pháp Nhập Cuộc Vòng Loại, Droguet Đối Đầu Jarry Ngay Vòng 1
Australian Open 2026: Herbert, Mayot, Van Assche, Blanchet... 12 Tay Vợt Pháp Nhập Cuộc Vòng Loại, Droguet Đối Đầu Jarry Ngay Vòng 1
Adrien Guyot 11/01/2026 à 11h10
Vòng Loại Australian Open 2026 Kịch Tính Với 12 Tay Vợt Pháp: Herbert Vs Den Ouden, Droguet Thách Thức Jarry Vòng Đầu
Video: Alcaraz Và Sinner Cùng Hạ Cánh Melbourne Trước Australian Open
Video: Alcaraz Và Sinner Cùng Hạ Cánh Melbourne Trước Australian Open
Adrien Guyot 11/01/2026 à 08h22
Đối Thủ Trên Sân, Bạn Bè Ngoài Đời: Alcaraz Thắng Sinner Ở Seoul, Cả Hai Cùng Bay Đến Úc Với Mục Tiêu Lớn
Share