Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Mannarino
Tien
00
7
1
15
5
1
Fils
Jodar
40
6
A
7
Alexandrova
Liutova
6
6
4
7
4
5
Eala
Zheng
30
4
30
6
De Minaur
Tsitsipas
22:00
Damm
Shelton
Sắp
Svajda
Mensik
19:30
18
live
Tất cả
(203)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
04:33:35
1990
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Australian Open 1990
15 — 28 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
Grand Slam
15 — 28 Tháng 1 1990
13 ngày
Sân cứng
Melbourne
Úc
Melbourne Park
1,462,000 $
Bảng giải thưởng
www.ausopen.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Alcaraz C
−
Djokovic N
26 62 63 75
2025
Sinner J
−
Zverev A
63 76 63
2024
Sinner J
−
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
−
Tsitsipas S
63 76 76
2022
Nadal R
−
Medvedev D
26 67 64 64 75
2021
Djokovic N
−
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
−
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
−
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
−
Cilic M
62 67 63 36 61
2017
Federer R
−
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
−
Murray A
61 75 76
2015
Djokovic N
−
Murray A
76 67 63 60
2014
Wawrinka S
−
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
−
Murray A
67 76 63 62
2012
Djokovic N
−
Nadal R
57 64 62 67 75
2011
Djokovic N
−
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
−
Murray A
63 64 76
2009
Nadal R
−
Federer R
75 36 76 36 62
2008
Djokovic N
−
Tsonga J
46 64 63 76
2007
Federer R
−
Gonzalez F
76 64 64
2006
Federer R
−
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
−
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
−
Safin M
76 64 62
2003
Agassi A
−
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
−
Safin M
36 64 64 76
2001
Agassi A
−
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
−
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
−
Enqvist T
46 60 63 76
1998
Korda P
−
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
−
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
−
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
−
Sampras P
46 61 76 64
1994
Sampras P
−
Martin T
76 64 64
1993
Courier J
−
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
−
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
−
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
−
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
−
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
−
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
−
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
−
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
−
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
−
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
−
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
−
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
−
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
−
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
−
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
−
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
−
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
−
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
−
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
−
Gimeno A
63 64 75
Têtes de séries
1
Lendl I
2
Becker B
Tứ kết
3
Edberg S
Chung kết
4
McEnroe J
Vòng 4
5
Krickstein A
Vòng 4
6
Mayotte T
Vòng 1
7
Sanchez E
Vòng 1
8
Wilander M
Bán kết
Tin tức khác
Querrey chỉ trích thể thức Masters 1000: 'Ban tổ chức thích 12 ngày bản quyền truyền hình hơn 7 ngày với Sinner, Alcaraz và Djokovic'
Clément Gehl
28/07/2026, 18:02
Six Kings Slam 2026: Sinner bảo vệ ngôi vương trước Alcaraz, Djokovic và Zverev
Clément Gehl
28/07/2026, 17:48
Mirra Andreeva tự thưởng cho mình kỳ nghỉ sau Wimbledon: 'Tôi đã không chạm vợt suốt 11 ngày'
Clément Gehl
28/07/2026, 17:33
Zverev – người chạy marathon của làng banh nỉ: Ai dành nhiều thời gian trên sân nhất năm 2026?
Clément Gehl
28/07/2026, 16:50
Quảng cáo