Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Bouzkova
Bouzas Maneiro
A
7
1
40
5
1
Neumayer
Hanfmann
2
6
6
6
Torres
Basilashvili
00
6
00
4
Kopriva
Buse
13:30
Podrez
Lee
15
0
00
3
Torres
Stricker
15
1
15
1
Monteiro
Nesterov
15
6
1
00
3
0
14
live
Tất cả
(87)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
21:50:32
2017
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Nữ
Australian Open 2017
16 — 29 tháng 1
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
Chia sẻ
Grand Slam
16 — 29 Tháng 1 2017
14 ngày
Sân cứng
Melbourne
Úc
Melbourne Park
11,633,160 $
Bảng giải thưởng
Vòng loại
Thứ tư 11 Tháng 1
www.ausopen.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Alcaraz C
−
Djokovic N
26 62 63 75
2025
Sinner J
−
Zverev A
63 76 63
2024
Sinner J
−
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
−
Tsitsipas S
63 76 76
2022
Nadal R
−
Medvedev D
26 67 64 64 75
2021
Djokovic N
−
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
−
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
−
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
−
Cilic M
62 67 63 36 61
2017
Federer R
−
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
−
Murray A
61 75 76
2015
Djokovic N
−
Murray A
76 67 63 60
2014
Wawrinka S
−
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
−
Murray A
67 76 63 62
2012
Djokovic N
−
Nadal R
57 64 62 67 75
2011
Djokovic N
−
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
−
Murray A
63 64 76
2009
Nadal R
−
Federer R
75 36 76 36 62
2008
Djokovic N
−
Tsonga J
46 64 63 76
2007
Federer R
−
Gonzalez F
76 64 64
2006
Federer R
−
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
−
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
−
Safin M
76 64 62
2003
Agassi A
−
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
−
Safin M
36 64 64 76
2001
Agassi A
−
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
−
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
−
Enqvist T
46 60 63 76
1998
Korda P
−
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
−
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
−
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
−
Sampras P
46 61 76 64
1994
Sampras P
−
Martin T
76 64 64
1993
Courier J
−
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
−
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
−
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
−
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
−
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
−
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
−
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
−
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
−
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
−
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
−
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
−
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
−
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
−
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
−
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
−
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
−
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
−
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
−
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
−
Gimeno A
63 64 75
Têtes de séries
1
Murray A
Vòng 4
2
Djokovic N
Vòng 2
3
Raonic M
Tứ kết
4
Wawrinka S
Bán kết
5
Nishikori K
Vòng 4
6
Monfils G
Vòng 4
7
Cilic M
Vòng 2
8
Thiem D
Vòng 4
Dự đoán
+ Tất cả
1
LeViking
81
Điểm
2
Olivier Doc
68
Điểm
3
Anthobglosc
68
Điểm
4
ClementG97
68
Điểm
5
dc63
66
Điểm
Tin tức khác
Trên WTA, dẫn đầu Race chưa chắc giàu nhất: Khoảng cách giữa điểm và tiền thưởng gây bất ngờ ngay cả ở các tay vợt hàng đầu.
Clément Gehl
20/07/2026, 11:26
Kitzbühel: Alexandre Müller sụp đổ sau khởi đầu tốt trước Navone
Clément Gehl
20/07/2026, 10:54
Carlos Alcaraz và Tây Ban Nha: Sự trùng hợp lịch sử với Rafael Nadal và năm 2010
Clément Gehl
20/07/2026, 10:08
Badosa kiệt sức, bỏ cuộc ở chung kết Iasi: Sherif lên ngôi vô địch
Clément Gehl
20/07/2026, 09:31