Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Alcaraz
Paul
02:30
Sabalenka
Mboko
00:30
Zverev
Cerundolo
06:00
Gauff
Muchova
03:30
Bublik
De Minaur
08:00
Medvedev
Tien
05:00
Svitolina
Andreeva
04:00
0
live
Tất cả
• 82
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
1971
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Australian Open 1971 • Grand Slam
From 7 to 7 Tháng 3
09:24:16
20°C
view_headline
Order of play / Results
view_headline
Draw
info_outline
Thông tin
comment
Analyses
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 7 to 7 Tháng 3 1971 (0 days)
Tiền thưởng
40,530 $
Website
www.ausopen.com
Prize list
2025
Sinner J
d.
Zverev A
63 76
4
63
2024
Sinner J
d.
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
d.
Tsitsipas S
63 76
4
76
5
2022
Nadal R
d.
Medvedev D
26 67
5
64 64 75
2021
Djokovic N
d.
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
d.
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
d.
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
d.
Cilic M
62 67
5
63 36 61
2017
Federer R
d.
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
d.
Murray A
61 75 76
3
2015
Djokovic N
d.
Murray A
76
5
67
4
63 60
2014
Wawrinka S
d.
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
d.
Murray A
67
2
76
3
63 62
2012
Djokovic N
d.
Nadal R
57 64 62 67
5
75
2011
Djokovic N
d.
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
d.
Murray A
63 64 76
11
2009
Nadal R
d.
Federer R
75 36 76
3
36 62
2008
Djokovic N
d.
Tsonga J
46 64 63 76
2
2007
Federer R
d.
Gonzalez F
76
0
64 64
2006
Federer R
d.
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
d.
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
d.
Safin M
76
3
64 62
2003
Agassi A
d.
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
d.
Safin M
36 64 64 76
4
2001
Agassi A
d.
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
d.
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
d.
Enqvist T
46 60 63 76
1
1998
Korda P
d.
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
d.
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
d.
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
d.
Sampras P
46 61 76
6
64
1994
Sampras P
d.
Martin T
76
4
64 64
1993
Courier J
d.
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
d.
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
d.
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
d.
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
d.
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
d.
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
d.
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
d.
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
d.
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
d.
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
d.
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
d.
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
d.
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
d.
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
d.
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
d.
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
d.
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
d.
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
d.
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
d.
Gimeno A
63 64 75
Tin tức khác
Australian Open: Tommy Paul Ít Thời Gian Sân Nhất (4h34), Musetti Nhiều Nhất (10h23) Trước Vòng 16 Nam
Jules Hypolite
24/01/2026 à 22h07
Tại Australian Open, thời gian thi đấu tích lũy từ đầu giải tạo khoảng cách rõ rệt giữa các tay vợt trước vòng 16 đội.
Casper Ruud lập kỷ lục cá nhân về số ace trong một trận: 'Có lẽ tôi đang trở thành tay giao bóng hàng đầu!'
Jules Hypolite
24/01/2026 à 20h26
Casper Ruud đánh bại Marin Cilic một cách thuyết phục và bất ngờ lập kỷ lục cá nhân với 25 ace trong một trận.
PTPA tiết lộ kế hoạch cách mạng: 'Pinnacle Tour' để biến đổi làng quần vợt
Jules Hypolite
24/01/2026 à 18h24
Tài liệu gây chấn động từ The Telegraph hé lộ dự án đầy tham vọng của PTPA: một hệ thống giải chuyên nghiệp mới, công bằng hơn, lợi nhuận cao hơn và hoàn toàn độc lập.
Australian Open: Gần như toàn bộ hạt giống nam và nữ vào vòng 1/8, kịch bản hiếm gặp từ năm 1990
Jules Hypolite
24/01/2026 à 17h37
Australian Open: Các hạt giống hàng đầu nam và nữ đều vượt qua tuần đầu, kịch bản ít phổ biến ở Grand Slam từ 1990.
Quảng cáo
Share
Top seeds
1
Laver R
Vòng 3
2
Rosewall K
3
Ashe A
Chung kết
4
Okker T
Bán kết
5
Roche T
Vòng 3
6
Emerson R
Tứ kết
7
Newcombe J
Vòng 3
8
Taylor R
Vòng 3