Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Sabalenka
Keys
01:00
Musetti
Wong
05:30
Rybakina
Muchova
02:40
Medvedev
Majchrzak
10:00
Rublev
Borges
07:10
Andreeva
Kostyuk
08:30
Svitolina
Kartal
05:00
0
live
Tất cả
• 101
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
1979
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Australian Open 1979 • Grand Slam
From 24 to 24 Tháng 12
09:26:09
18°C
view_headline
Order of play / Results
view_headline
Draw
info_outline
Thông tin
comment
Analyses
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 24 to 24 Tháng 12 1979 (0 days)
Tiền thưởng
350,000 $
Website
www.ausopen.com
Prize list
2025
Sinner J
d.
Zverev A
63 76
4
63
2024
Sinner J
d.
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
d.
Tsitsipas S
63 76
4
76
5
2022
Nadal R
d.
Medvedev D
26 67
5
64 64 75
2021
Djokovic N
d.
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
d.
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
d.
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
d.
Cilic M
62 67
5
63 36 61
2017
Federer R
d.
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
d.
Murray A
61 75 76
3
2015
Djokovic N
d.
Murray A
76
5
67
4
63 60
2014
Wawrinka S
d.
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
d.
Murray A
67
2
76
3
63 62
2012
Djokovic N
d.
Nadal R
57 64 62 67
5
75
2011
Djokovic N
d.
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
d.
Murray A
63 64 76
11
2009
Nadal R
d.
Federer R
75 36 76
3
36 62
2008
Djokovic N
d.
Tsonga J
46 64 63 76
2
2007
Federer R
d.
Gonzalez F
76
0
64 64
2006
Federer R
d.
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
d.
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
d.
Safin M
76
3
64 62
2003
Agassi A
d.
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
d.
Safin M
36 64 64 76
4
2001
Agassi A
d.
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
d.
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
d.
Enqvist T
46 60 63 76
1
1998
Korda P
d.
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
d.
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
d.
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
d.
Sampras P
46 61 76
6
64
1994
Sampras P
d.
Martin T
76
4
64 64
1993
Courier J
d.
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
d.
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
d.
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
d.
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
d.
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
d.
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
d.
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
d.
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
d.
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
d.
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
d.
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
d.
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
d.
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
d.
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
d.
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
d.
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
d.
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
d.
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
d.
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
d.
Gimeno A
63 64 75
Tin tức khác
Jules Hypolite
08/01/2026 à 20h22
Jules Hypolite
08/01/2026 à 17h14
Arthur Millot
08/01/2026 à 14h33
Ngày và giờ bốc thăm của Australian Open đã được công bố
Clément Gehl
07/01/2026 à 07h26
Australian Open 2026 sắp mang đến những cảm xúc đầu tiên: lễ bốc thăm, dự kiến vào thứ Năm này tại Melbourne, sẽ vẽ nên con đường của Sabalenka và Sinner hướng tới một chức vô địch mới… hoặc những bẫy bất ngờ.
Quảng cáo
Share
Top seeds
1
Vilas G
2
Alexander J
Vòng 1
3
Amaya V
Bán kết
4
Pfister H
Vòng 1
5
Taroczy B
Vòng 1
6
Sadri J
Chung kết
7
Wilkison T
Vòng 1
8
Feigl P
Vòng 1