Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Jianu
Sanchez Jover
00
6
00
2
Sasnovich
Paolini
00:30
Fery
Cobolli
00:00
Yastremska
Ruse
00:00
Kecmanovic
Etcheverry
00:00
Sakkari
Jeanjean
00:30
Putintseva
Haddad Maia
00:00
4
live
Tất cả
• 31
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
1982
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Australian Open 1982 • Grand Slam
From 2 to 2 Tháng 12
19:53:28
24°C
view_headline
Order of play / Results
view_headline
Draw
info_outline
Thông tin
comment
Analyses
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 2 to 2 Tháng 12 1982 (0 days)
Tiền thưởng
450,000 $
Website
www.ausopen.com
Prize list
2025
Sinner J
d.
Zverev A
63 76
4
63
2024
Sinner J
d.
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
d.
Tsitsipas S
63 76
4
76
5
2022
Nadal R
d.
Medvedev D
26 67
5
64 64 75
2021
Djokovic N
d.
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
d.
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
d.
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
d.
Cilic M
62 67
5
63 36 61
2017
Federer R
d.
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
d.
Murray A
61 75 76
3
2015
Djokovic N
d.
Murray A
76
5
67
4
63 60
2014
Wawrinka S
d.
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
d.
Murray A
67
2
76
3
63 62
2012
Djokovic N
d.
Nadal R
57 64 62 67
5
75
2011
Djokovic N
d.
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
d.
Murray A
63 64 76
11
2009
Nadal R
d.
Federer R
75 36 76
3
36 62
2008
Djokovic N
d.
Tsonga J
46 64 63 76
2
2007
Federer R
d.
Gonzalez F
76
0
64 64
2006
Federer R
d.
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
d.
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
d.
Safin M
76
3
64 62
2003
Agassi A
d.
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
d.
Safin M
36 64 64 76
4
2001
Agassi A
d.
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
d.
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
d.
Enqvist T
46 60 63 76
1
1998
Korda P
d.
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
d.
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
d.
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
d.
Sampras P
46 61 76
6
64
1994
Sampras P
d.
Martin T
76
4
64 64
1993
Courier J
d.
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
d.
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
d.
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
d.
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
d.
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
d.
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
d.
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
d.
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
d.
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
d.
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
d.
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
d.
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
d.
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
d.
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
d.
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
d.
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
d.
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
d.
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
d.
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
d.
Gimeno A
63 64 75
Tin tức khác
Berrettini rút lui Australian Open: Trận đại chiến với De Minaur chính thức hủy bỏ
Adrien Guyot
17/01/2026 à 08h37
Melbourne dồn dập tin xấu: Sau Cazaux, Berrettini bỏ cuộc Australian Open, nhường suất cho McDonald đối đầu De Minaur số 6 thế giới.
Arthur Cazaux bỏ cuộc tại Australian Open vì chấn thương khuỷu tay
Adrien Guyot
17/01/2026 à 07h08
Giấc mơ Australian Open tan vỡ với Arthur Cazaux. Tay vợt người Pháp phải rút lui vào phút chót vì vết nứt ở khuỷu tay, sau nhiều ngày hy vọng và điều trị tích cực.
Andy Roddick dự đoán Australian Open: Sinner vô địch lần 3 đánh bại Alcaraz, Sabalenka tiếp tục thống trị!
Jules Hypolite
16/01/2026 à 22h15
Trước thềm Grand Slam đầu mùa, cựu số 1 thế giới Andy Roddick đưa dự đoán thẳng thắn: Chung kết Alcaraz - Sinner kịch tính, Sabalenka lại vô địch.
Melbourne Park: Cú đặt cược tỷ đô biến đổi Australian Open
Jules Hypolite
16/01/2026 à 20h34
Với đầu tư khổng lồ và công nghệ đột phá, Australian Open khẳng định vị thế giải đấu tiên phong nhất làng quần vợt.
Quảng cáo
Share
Top seeds
1
Kriek J
2
Denton S
Chung kết
3
Edmondson M
Vòng 1
4
Teacher B
Tứ kết
5
Mayotte T
Vòng 3
6
Pfister H
Bán kết
7
Alexander J
Vòng 4
8
Lewis (NZL) C
Vòng 3