Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Gaston
Sinner
08:00
Musetti
Collignon
00:30
Royer
Fritz
06:00
Shelton
Humbert
02:30
Rybakina
Juvan
02:00
Oliynykova
Keys
00:30
Khachanov
Michelsen
01:30
6
live
Tất cả
• 105
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
1983
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Australian Open 1983 • Grand Slam
From 29 to 29 Tháng 11
07:27:13
18°C
view_headline
Order of play / Results
view_headline
Draw
info_outline
Thông tin
comment
Analyses
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 29 to 29 Tháng 11 1983 (0 days)
Tiền thưởng
500,000 $
Website
www.ausopen.com
Prize list
2025
Sinner J
d.
Zverev A
63 76
4
63
2024
Sinner J
d.
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
d.
Tsitsipas S
63 76
4
76
5
2022
Nadal R
d.
Medvedev D
26 67
5
64 64 75
2021
Djokovic N
d.
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
d.
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
d.
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
d.
Cilic M
62 67
5
63 36 61
2017
Federer R
d.
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
d.
Murray A
61 75 76
3
2015
Djokovic N
d.
Murray A
76
5
67
4
63 60
2014
Wawrinka S
d.
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
d.
Murray A
67
2
76
3
63 62
2012
Djokovic N
d.
Nadal R
57 64 62 67
5
75
2011
Djokovic N
d.
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
d.
Murray A
63 64 76
11
2009
Nadal R
d.
Federer R
75 36 76
3
36 62
2008
Djokovic N
d.
Tsonga J
46 64 63 76
2
2007
Federer R
d.
Gonzalez F
76
0
64 64
2006
Federer R
d.
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
d.
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
d.
Safin M
76
3
64 62
2003
Agassi A
d.
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
d.
Safin M
36 64 64 76
4
2001
Agassi A
d.
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
d.
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
d.
Enqvist T
46 60 63 76
1
1998
Korda P
d.
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
d.
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
d.
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
d.
Sampras P
46 61 76
6
64
1994
Sampras P
d.
Martin T
76
4
64 64
1993
Courier J
d.
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
d.
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
d.
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
d.
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
d.
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
d.
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
d.
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
d.
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
d.
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
d.
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
d.
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
d.
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
d.
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
d.
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
d.
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
d.
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
d.
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
d.
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
d.
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
d.
Gimeno A
63 64 75
Tin tức khác
Djokovic Ngưỡng Mộ Federer: «Mỗi Cú Đánh Là Một Bản Giao Hưởng»
Jules Hypolite
19/01/2026 à 20h20
Giữa ngưỡng mộ và xúc động, tay vợt Serbia bị cuốn theo sức hút nguyên vẹn của Federer, người anh ví như nghệ sĩ hơn là vận động viên.
Sinh viên đại học đánh bại Korda và đối mặt nguy cơ mất tiền thưởng: Câu chuyện kỳ lạ của Michael Zheng
Jules Hypolite
19/01/2026 à 19h07
Là sinh viên Columbia, Michael Zheng sống giấc mơ ở Melbourne khi thắng trận chuyên nghiệp đầu tiên. Nhưng thành công này có thể khiến anh trả giá: Quy định NCAA đe dọa tước tiền thưởng của anh.
Djokovic trêu Alcaraz: « Tôi chờ cậu tôn vinh sau mỗi ace! »
Jules Hypolite
19/01/2026 à 18h25
Trao đổi hài hước giữa hai nhà vô địch: Alcaraz đổi kiểu giao bóng giống Djokovic, Serb đùa đòi 'quyền tác giả'
Stan Wawrinka 40 Tuổi Thắng Kịch Tính Djere Sau 3h30 Vòng 1 Australian Open Cuối Cùng
Arthur Millot
19/01/2026 à 07h57
Stan Wawrinka 40 Tuổi Giao Đấu Gay Cấn 4 Set, Đánh Bại Laslo Djere Vòng 1 Australian Open Lần Cuối
Share
Top seeds
1
Lendl I
Chung kết
2
McEnroe J
Bán kết
3
Wilander M
4
Teltscher E
Tứ kết
5
Kriek J
Tứ kết
6
Gerulaitis V
Vòng 2
7
Smid T
Tứ kết
8
Jarryd A
Vòng 4