Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
background

Australian Open 1988 • Grand Slam

From 11 to 24 Tháng 1
15:53:34
Meteo 43°C
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 11 to 24 Tháng 1 1988 (13 days)
Tiền thưởng
699,984 $
Website
Prize list
2025 Sinner J d. Zverev A 63 764 63 2024 Sinner J d. Medvedev D 36 36 64 64 63 2023 Djokovic N d. Tsitsipas S 63 764 765 2022 Nadal R d. Medvedev D 26 675 64 64 75 2021 Djokovic N d. Medvedev D 75 62 62 2020 Djokovic N d. Thiem D 64 46 26 63 64 2019 Djokovic N d. Nadal R 63 62 63 2018 Federer R d. Cilic M 62 675 63 36 61 2017 Federer R d. Nadal R 64 36 61 36 63 2016 Djokovic N d. Murray A 61 75 763 2015 Djokovic N d. Murray A 765 674 63 60 2014 Wawrinka S d. Nadal R 63 62 36 63 2013 Djokovic N d. Murray A 672 763 63 62 2012 Djokovic N d. Nadal R 57 64 62 675 75 2011 Djokovic N d. Murray A 64 62 63 2010 Federer R d. Murray A 63 64 7611 2009 Nadal R d. Federer R 75 36 763 36 62 2008 Djokovic N d. Tsonga J 46 64 63 762 2007 Federer R d. Gonzalez F 760 64 64 2006 Federer R d. Baghdatis M 57 75 60 62 2005 Safin M d. Hewitt L 16 63 64 64 2004 Federer R d. Safin M 763 64 62 2003 Agassi A d. Schuettler R 62 62 61 2002 Johansson T d. Safin M 36 64 64 764 2001 Agassi A d. Clement A 64 62 62 2000 Agassi A d. Kafelnikov Y 36 63 62 64 1999 Kafelnikov Y d. Enqvist T 46 60 63 761 1998 Korda P d. Rios M 62 62 62 1997 Sampras P d. Moya C 62 63 63 1996 Becker B d. Chang M 62 64 26 62 1995 Agassi A d. Sampras P 46 61 766 64 1994 Sampras P d. Martin T 764 64 64 1993 Courier J d. Edberg S 62 61 26 75 1992 Courier J d. Edberg S 63 36 64 62 1991 Becker B d. Lendl I 16 64 64 64 1990 Lendl I d. Edberg S 46 76 52 ab 1989 Lendl I d. Mecir Sr. M 62 62 62 1988 Wilander M d. Cash P 63 67 36 61 86 1987 Edberg S d. Cash P 63 64 36 57 63 1985 Edberg S d. Wilander M 64 63 63 1984 Wilander M d. Curren K 67 64 76 62 1983 Wilander M d. Lendl I 61 64 64 1982 Kriek J d. Denton S 63 63 62 1981 Kriek J d. Denton S 62 76 67 64 1980 Teacher B d. Warwick K 75 76 62 1979 Vilas G d. Sadri J 76 63 62 1977 Tanner R d. Vilas G 63 63 63 1975 Newcombe J d. Connors J 75 36 64 76 1972 Rosewall K d. Anderson M 76 63 75 1971 Rosewall K d. Ashe A 61 75 63 1970 Ashe A d. Crealy D 64 97 62 1969 Laver R d. Gimeno A 63 64 75
Tin tức khác
“Không phải âm mưu”: Andy Roddick bênh vực Jannik Sinner, bác bỏ lý thuyết thiên vị
“Không phải âm mưu”: Andy Roddick bênh vực Jannik Sinner, bác bỏ lý thuyết thiên vị
Jules Hypolite 26/01/2026 à 19h18
Trong khi John McEnroe nghi ngờ sự thiên vị với Jannik Sinner, Andy Roddick đã làm rõ sự thật. Theo cựu số 1 thế giới, Quy tắc Căng thẳng Nhiệt đơn giản đã có lợi cho tay vợt Ý… hoàn toàn do trùng hợp.
Drama Australian Open: Sabalenka, Alcaraz Và Sinner Bị Buộc Tháo Bracelet Whoop
Drama Australian Open: Sabalenka, Alcaraz Và Sinner Bị Buộc Tháo Bracelet Whoop
Jules Hypolite 26/01/2026 à 17h40
Bracelet High-Tech Yêu Thích Của Sao Tennis Gây Tranh Cãi Nảy Lửa Tại Melbourne. Bị Tennis Australia Cấm Nhưng Các Nhà Vô Địch Ủng Hộ, Chia Rẽ Giới Quần Vợt Giữa Truyền Thống Và Đổi Mới.
Taylor Fritz chấn thương đầu gối và cơ xéo bụng, lo ngại lớn sau thất bại trước Musetti tại Australian Open: Tôi không cảm thấy tốt
Taylor Fritz chấn thương đầu gối và cơ xéo bụng, lo ngại lớn sau thất bại trước Musetti tại Australian Open: "Tôi không cảm thấy tốt"
Jules Hypolite 26/01/2026 à 17h01
Sau khi thua Lorenzo Musetti ở vòng 1/8, tay vợt Mỹ thẳng thắn đánh giá thể trạng đáng lo, để ngỏ khả năng dự giải Dallas tháng 2
“Chưa từng thấy kể từ kỷ nguyên Mở”: 6 hạt giống hàng đầu nam nữ đều lọt tứ kết Australian Open 2026
“Chưa từng thấy kể từ kỷ nguyên Mở”: 6 hạt giống hàng đầu nam nữ đều lọt tứ kết Australian Open 2026
Jules Hypolite 26/01/2026 à 14h42
Sự kiện cực hiếm: Lần đầu tiên kỷ nguyên Mở, 6 hạt giống đầu nam nữ cùng vào tứ kết Grand Slam