Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
background

Australian Open 2008 • Grand Slam

From 14 to 27 Tháng 1
02:39:11
Meteo 17°C
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 14 to 27 Tháng 1 2008 (13 days)
Tiền thưởng
20,600,000 $
Website
Prize list
2025 Sinner J d. Zverev A 63 764 63 2024 Sinner J d. Medvedev D 36 36 64 64 63 2023 Djokovic N d. Tsitsipas S 63 764 765 2022 Nadal R d. Medvedev D 26 675 64 64 75 2021 Djokovic N d. Medvedev D 75 62 62 2020 Djokovic N d. Thiem D 64 46 26 63 64 2019 Djokovic N d. Nadal R 63 62 63 2018 Federer R d. Cilic M 62 675 63 36 61 2017 Federer R d. Nadal R 64 36 61 36 63 2016 Djokovic N d. Murray A 61 75 763 2015 Djokovic N d. Murray A 765 674 63 60 2014 Wawrinka S d. Nadal R 63 62 36 63 2013 Djokovic N d. Murray A 672 763 63 62 2012 Djokovic N d. Nadal R 57 64 62 675 75 2011 Djokovic N d. Murray A 64 62 63 2010 Federer R d. Murray A 63 64 7611 2009 Nadal R d. Federer R 75 36 763 36 62 2008 Djokovic N d. Tsonga J 46 64 63 762 2007 Federer R d. Gonzalez F 760 64 64 2006 Federer R d. Baghdatis M 57 75 60 62 2005 Safin M d. Hewitt L 16 63 64 64 2004 Federer R d. Safin M 763 64 62 2003 Agassi A d. Schuettler R 62 62 61 2002 Johansson T d. Safin M 36 64 64 764 2001 Agassi A d. Clement A 64 62 62 2000 Agassi A d. Kafelnikov Y 36 63 62 64 1999 Kafelnikov Y d. Enqvist T 46 60 63 761 1998 Korda P d. Rios M 62 62 62 1997 Sampras P d. Moya C 62 63 63 1996 Becker B d. Chang M 62 64 26 62 1995 Agassi A d. Sampras P 46 61 766 64 1994 Sampras P d. Martin T 764 64 64 1993 Courier J d. Edberg S 62 61 26 75 1992 Courier J d. Edberg S 63 36 64 62 1991 Becker B d. Lendl I 16 64 64 64 1990 Lendl I d. Edberg S 46 76 52 ab 1989 Lendl I d. Mecir Sr. M 62 62 62 1988 Wilander M d. Cash P 63 67 36 61 86 1987 Edberg S d. Cash P 63 64 36 57 63 1985 Edberg S d. Wilander M 64 63 63 1984 Wilander M d. Curren K 67 64 76 62 1983 Wilander M d. Lendl I 61 64 64 1982 Kriek J d. Denton S 63 63 62 1981 Kriek J d. Denton S 62 76 67 64 1980 Teacher B d. Warwick K 75 76 62 1979 Vilas G d. Sadri J 76 63 62 1977 Tanner R d. Vilas G 63 63 63 1975 Newcombe J d. Connors J 75 36 64 76 1972 Rosewall K d. Anderson M 76 63 75 1971 Rosewall K d. Ashe A 61 75 63 1970 Ashe A d. Crealy D 64 97 62 1969 Laver R d. Gimeno A 63 64 75
Tin tức khác
Tsitsipas tiết lộ: « Chấn thương cột sống còn ảnh hưởng đến não bộ »
Tsitsipas tiết lộ: « Chấn thương cột sống còn ảnh hưởng đến não bộ »
Arthur Millot 16/01/2026 à 14h54
Sau mùa 2025 khó khăn, Stefanos Tsitsipas đón Australian Open 2026 với tâm thế hoàn toàn mới
Federer làm HLV cho Alcaraz? Ông đã trả lời tại Melbourne
Federer làm HLV cho Alcaraz? Ông đã trả lời tại Melbourne
Arthur Millot 16/01/2026 à 13h45
Roger Federer lên tiếng về khả năng huấn luyện tay vợt số 1 thế giới Carlos Alcaraz
« Tôi đang cải thiện rất nhiều », Medvedev tự tin chinh phục Grand Slam mùa 2026
« Tôi đang cải thiện rất nhiều », Medvedev tự tin chinh phục Grand Slam mùa 2026
Adrien Guyot 16/01/2026 à 12h46
Thay đổi tất cả trừ tham vọng: Medvedev quyết tâm biến 2026 thành năm tái sinh với mục tiêu rõ ràng
Moutet: «Tôi Đã Tận Hưởng Rất Nhiều Niềm Vui» Với Mùa 2025 Ấn Tượng Trước Australian Open
Moutet: «Tôi Đã Tận Hưởng Rất Nhiều Niềm Vui» Với Mùa 2025 Ấn Tượng Trước Australian Open
Adrien Guyot 16/01/2026 à 11h05
Khám phá lại niềm vui tennis và sự cân bằng, Corentin Moutet tự tin ra quân tại Melbourne sau mùa giải không chấn thương.