Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
background

Australian Open 2009 • Grand Slam

From 19 Tháng 1 to 1 Tháng 2
07:30:58
Meteo 17°C
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 19 Tháng 1 to 1 Tháng 2 2009 (13 days)
Tiền thưởng
8,212,600 $
Website
Prize list
2025 Sinner J d. Zverev A 63 764 63 2024 Sinner J d. Medvedev D 36 36 64 64 63 2023 Djokovic N d. Tsitsipas S 63 764 765 2022 Nadal R d. Medvedev D 26 675 64 64 75 2021 Djokovic N d. Medvedev D 75 62 62 2020 Djokovic N d. Thiem D 64 46 26 63 64 2019 Djokovic N d. Nadal R 63 62 63 2018 Federer R d. Cilic M 62 675 63 36 61 2017 Federer R d. Nadal R 64 36 61 36 63 2016 Djokovic N d. Murray A 61 75 763 2015 Djokovic N d. Murray A 765 674 63 60 2014 Wawrinka S d. Nadal R 63 62 36 63 2013 Djokovic N d. Murray A 672 763 63 62 2012 Djokovic N d. Nadal R 57 64 62 675 75 2011 Djokovic N d. Murray A 64 62 63 2010 Federer R d. Murray A 63 64 7611 2009 Nadal R d. Federer R 75 36 763 36 62 2008 Djokovic N d. Tsonga J 46 64 63 762 2007 Federer R d. Gonzalez F 760 64 64 2006 Federer R d. Baghdatis M 57 75 60 62 2005 Safin M d. Hewitt L 16 63 64 64 2004 Federer R d. Safin M 763 64 62 2003 Agassi A d. Schuettler R 62 62 61 2002 Johansson T d. Safin M 36 64 64 764 2001 Agassi A d. Clement A 64 62 62 2000 Agassi A d. Kafelnikov Y 36 63 62 64 1999 Kafelnikov Y d. Enqvist T 46 60 63 761 1998 Korda P d. Rios M 62 62 62 1997 Sampras P d. Moya C 62 63 63 1996 Becker B d. Chang M 62 64 26 62 1995 Agassi A d. Sampras P 46 61 766 64 1994 Sampras P d. Martin T 764 64 64 1993 Courier J d. Edberg S 62 61 26 75 1992 Courier J d. Edberg S 63 36 64 62 1991 Becker B d. Lendl I 16 64 64 64 1990 Lendl I d. Edberg S 46 76 52 ab 1989 Lendl I d. Mecir Sr. M 62 62 62 1988 Wilander M d. Cash P 63 67 36 61 86 1987 Edberg S d. Cash P 63 64 36 57 63 1985 Edberg S d. Wilander M 64 63 63 1984 Wilander M d. Curren K 67 64 76 62 1983 Wilander M d. Lendl I 61 64 64 1982 Kriek J d. Denton S 63 63 62 1981 Kriek J d. Denton S 62 76 67 64 1980 Teacher B d. Warwick K 75 76 62 1979 Vilas G d. Sadri J 76 63 62 1977 Tanner R d. Vilas G 63 63 63 1975 Newcombe J d. Connors J 75 36 64 76 1972 Rosewall K d. Anderson M 76 63 75 1971 Rosewall K d. Ashe A 61 75 63 1970 Ashe A d. Crealy D 64 97 62 1969 Laver R d. Gimeno A 63 64 75
Tiền thưởng
Người thắng
2,000 Points
2,000,000 $
Chung kết
1,200 Points
1,000,000 $
Bán kết
720 Points
365,000 $
Tứ kết
360 Points
182,500 $
Vòng 4
180 Points
88,000 $
Vòng 3
90 Points
51,000 $
Vòng 2
45 Points
31,000 $
Vòng 1
10 Points
19,400 $
Tin tức khác
Stefanos Tsitsipas tiết lộ tham vọng dài hạn: 'Tôi muốn thi đấu đến năm 40 tuổi'
Stefanos Tsitsipas tiết lộ tham vọng dài hạn: 'Tôi muốn thi đấu đến năm 40 tuổi'
Jules Hypolite 20/01/2026 à 18h05
Á quân Australian Open 2023 khẳng định động lực mạnh mẽ để vượt qua giới hạn và kéo dài sự nghiệp vượt xa tiêu chuẩn của làng banh nỉ.
Jannik Sinner bị 'bẫy' câu hỏi bất ngờ: Cách trả lời gây sốt tại Australian Open!
Jannik Sinner bị 'bẫy' câu hỏi bất ngờ: Cách trả lời gây sốt tại Australian Open!
Jules Hypolite 20/01/2026 à 17h35
Khách mời podcast chính thức của Australian Open, Jannik Sinner không ngờ nhận câu hỏi khó đỡ. Đối mặt lựa chọn kỳ lạ, tay vợt Italy đáp trả hài hước và sắc sảo.
Australian Open 2026: Chỉ 6 Tay Vợt Pháp Lọt Vòng 2, Kết Quả Tệ Nhất Trong 35 Năm
Australian Open 2026: Chỉ 6 Tay Vợt Pháp Lọt Vòng 2, Kết Quả Tệ Nhất Trong 35 Năm
Adrien Guyot 20/01/2026 à 14h49
Pháp Khởi Đầu Tệ Nhất Melbourne Hơn 30 Năm: Muller, Géa, Jacquemot Mang Đến Cảm Xúc Mạnh Mẽ Với Những Cuộc Lội Ngược Dòng
Popyrin Thua Đau Vòng 1 Australian Open Sau 40 Ace, Tuyệt Vọng: « Không Thể Tiếp Tục Như Vậy »
Popyrin Thua Đau Vòng 1 Australian Open Sau 40 Ace, Tuyệt Vọng: « Không Thể Tiếp Tục Như Vậy »
Adrien Guyot 20/01/2026 à 14h25
Gần 4 Tiếng Chiến Đấu Khốc Liệt, 40 Ace, Nhưng Popyrin Vẫn Bị Loại Sớm. Muller Lội Ngược Dòng, Khiến Đối Thủ Đặt Dấu Hỏi Lớn Về Bản Thân