Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
background

Australian Open 2015 • Grand Slam

From 19 Tháng 1 to 1 Tháng 2
18:26:27
Meteo 22°C
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 19 Tháng 1 to 1 Tháng 2 2015 (14 days)
Qualifications
Thứ tư 14 Tháng 1
Tiền thưởng
11,633,160 $
Website
Prize list
2025 Sinner J d. Zverev A 63 764 63 2024 Sinner J d. Medvedev D 36 36 64 64 63 2023 Djokovic N d. Tsitsipas S 63 764 765 2022 Nadal R d. Medvedev D 26 675 64 64 75 2021 Djokovic N d. Medvedev D 75 62 62 2020 Djokovic N d. Thiem D 64 46 26 63 64 2019 Djokovic N d. Nadal R 63 62 63 2018 Federer R d. Cilic M 62 675 63 36 61 2017 Federer R d. Nadal R 64 36 61 36 63 2016 Djokovic N d. Murray A 61 75 763 2015 Djokovic N d. Murray A 765 674 63 60 2014 Wawrinka S d. Nadal R 63 62 36 63 2013 Djokovic N d. Murray A 672 763 63 62 2012 Djokovic N d. Nadal R 57 64 62 675 75 2011 Djokovic N d. Murray A 64 62 63 2010 Federer R d. Murray A 63 64 7611 2009 Nadal R d. Federer R 75 36 763 36 62 2008 Djokovic N d. Tsonga J 46 64 63 762 2007 Federer R d. Gonzalez F 760 64 64 2006 Federer R d. Baghdatis M 57 75 60 62 2005 Safin M d. Hewitt L 16 63 64 64 2004 Federer R d. Safin M 763 64 62 2003 Agassi A d. Schuettler R 62 62 61 2002 Johansson T d. Safin M 36 64 64 764 2001 Agassi A d. Clement A 64 62 62 2000 Agassi A d. Kafelnikov Y 36 63 62 64 1999 Kafelnikov Y d. Enqvist T 46 60 63 761 1998 Korda P d. Rios M 62 62 62 1997 Sampras P d. Moya C 62 63 63 1996 Becker B d. Chang M 62 64 26 62 1995 Agassi A d. Sampras P 46 61 766 64 1994 Sampras P d. Martin T 764 64 64 1993 Courier J d. Edberg S 62 61 26 75 1992 Courier J d. Edberg S 63 36 64 62 1991 Becker B d. Lendl I 16 64 64 64 1990 Lendl I d. Edberg S 46 76 52 ab 1989 Lendl I d. Mecir Sr. M 62 62 62 1988 Wilander M d. Cash P 63 67 36 61 86 1987 Edberg S d. Cash P 63 64 36 57 63 1985 Edberg S d. Wilander M 64 63 63 1984 Wilander M d. Curren K 67 64 76 62 1983 Wilander M d. Lendl I 61 64 64 1982 Kriek J d. Denton S 63 63 62 1981 Kriek J d. Denton S 62 76 67 64 1980 Teacher B d. Warwick K 75 76 62 1979 Vilas G d. Sadri J 76 63 62 1977 Tanner R d. Vilas G 63 63 63 1975 Newcombe J d. Connors J 75 36 64 76 1972 Rosewall K d. Anderson M 76 63 75 1971 Rosewall K d. Ashe A 61 75 63 1970 Ashe A d. Crealy D 64 97 62 1969 Laver R d. Gimeno A 63 64 75
Tiền thưởng
Người thắng
2,000 Points
3,100,000 $
Chung kết
1,200 Points
1,550,000 $
Bán kết
720 Points
650,000 $
Tứ kết
360 Points
340,000 $
Vòng 4
180 Points
175,000 $
Vòng 3
90 Points
97,500 $
Vòng 2
45 Points
60,000 $
Vòng 1
10 Points
34,500 $
Tin tức khác
Tommy Paul: « Alcaraz Hoàn Toàn Thống Trị Tôi » Sau Thất Bại Tại Australian Open
Tommy Paul: « Alcaraz Hoàn Toàn Thống Trị Tôi » Sau Thất Bại Tại Australian Open
Adrien Guyot 25/01/2026 à 07h08
Dù Kháng Cự Kiên Cường, Tommy Paul Vẫn Thua Alcaraz Ở Australian Open. Tay Vợt Mỹ Thẳng Thắn Phân Tích Trận Đấu Nghiêng Về Số 1 Thế Giới
Alcaraz Thắng Paul 3-0, Trở Thành Tay Vợt Đầu Tiên Vào Tứ Kết Australian Open
Alcaraz Thắng Paul 3-0, Trở Thành Tay Vợt Đầu Tiên Vào Tứ Kết Australian Open
Adrien Guyot 25/01/2026 à 06h19
Alcaraz Lọt Tứ Kết Australian Open Lần Thứ 3 Liên Tiếp. Vô Địch Paul Không Mất Set, Sẵn Sàng Chinh Phục Danh Hiệu Đầu Tiên Tại Melbourne
Australian Open: Tommy Paul Ít Thời Gian Sân Nhất (4h34), Musetti Nhiều Nhất (10h23) Trước Vòng 16 Nam
Australian Open: Tommy Paul Ít Thời Gian Sân Nhất (4h34), Musetti Nhiều Nhất (10h23) Trước Vòng 16 Nam
Jules Hypolite 24/01/2026 à 22h07
Tại Australian Open, thời gian thi đấu tích lũy từ đầu giải tạo khoảng cách rõ rệt giữa các tay vợt trước vòng 16 đội.
Casper Ruud lập kỷ lục cá nhân về số ace trong một trận: 'Có lẽ tôi đang trở thành tay giao bóng hàng đầu!'
Casper Ruud lập kỷ lục cá nhân về số ace trong một trận: 'Có lẽ tôi đang trở thành tay giao bóng hàng đầu!'
Jules Hypolite 24/01/2026 à 20h26
Casper Ruud đánh bại Marin Cilic một cách thuyết phục và bất ngờ lập kỷ lục cá nhân với 25 ace trong một trận.
Share