Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Neumayer
Fearnley
00
2
00
5
Van Assche
Shevchenko
40
2
15
2
Shelton
Sinner
08:00
Musetti
Djokovic
03:30
Rybakina
Swiatek
00:30
Pegula
Anisimova
02:00
Kovacevic
Tabur
19:00
12
live
Tất cả
• 167
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
2023
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Nam
Nữ
Australian Open 2023 • Grand Slam
From 16 to 29 Tháng 1
04:02:09
22°C
view_headline
Order of play / Results
view_headline
Draw
info_outline
Thông tin
comment
Analyses
view_headline
Qualifications
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 16 to 29 Tháng 1 2023 (14 days)
Qualifications
Thứ hai 9 Tháng 1
Tiền thưởng
11,633,160 $
Website
www.ausopen.com
Prize list
2025
Sinner J
d.
Zverev A
63 76
4
63
2024
Sinner J
d.
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
d.
Tsitsipas S
63 76
4
76
5
2022
Nadal R
d.
Medvedev D
26 67
5
64 64 75
2021
Djokovic N
d.
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
d.
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
d.
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
d.
Cilic M
62 67
5
63 36 61
2017
Federer R
d.
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
d.
Murray A
61 75 76
3
2015
Djokovic N
d.
Murray A
76
5
67
4
63 60
2014
Wawrinka S
d.
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
d.
Murray A
67
2
76
3
63 62
2012
Djokovic N
d.
Nadal R
57 64 62 67
5
75
2011
Djokovic N
d.
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
d.
Murray A
63 64 76
11
2009
Nadal R
d.
Federer R
75 36 76
3
36 62
2008
Djokovic N
d.
Tsonga J
46 64 63 76
2
2007
Federer R
d.
Gonzalez F
76
0
64 64
2006
Federer R
d.
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
d.
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
d.
Safin M
76
3
64 62
2003
Agassi A
d.
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
d.
Safin M
36 64 64 76
4
2001
Agassi A
d.
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
d.
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
d.
Enqvist T
46 60 63 76
1
1998
Korda P
d.
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
d.
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
d.
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
d.
Sampras P
46 61 76
6
64
1994
Sampras P
d.
Martin T
76
4
64 64
1993
Courier J
d.
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
d.
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
d.
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
d.
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
d.
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
d.
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
d.
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
d.
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
d.
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
d.
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
d.
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
d.
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
d.
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
d.
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
d.
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
d.
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
d.
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
d.
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
d.
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
d.
Gimeno A
63 64 75
Tiền thưởng
Người thắng
2,000 Points
1,998,278 $
Chung kết
1,200 Points
1,091,496 $
Bán kết
720 Points
621,313 $
Tứ kết
360 Points
372,956 $
Vòng 4
180 Points
227,199 $
Vòng 3
90 Points
153,095 $
Vòng 2
45 Points
106,698 $
Vòng 1
10 Points
71,367 $
Tin tức khác
De Minaur Thất Vọng Sau Thua Alcaraz Tứ Kết AO: "Tôi Hơi Thất Vọng Với Phong Độ"
Adrien Guyot
27/01/2026 à 15h11
Thua Carlos Alcaraz chỉ 3 set ở tứ kết Australian Open, De Minaur phân tích: Chưa đủ đều đặn để làm khó số 1 thế giới.
Alcaraz lần đầu lọt bán kết Australian Open, thách thức Zverev: «Muốn đánh bại tôi, anh ta phải đổ mồ hôi rất nhiều»
Adrien Guyot
27/01/2026 à 14h02
Alcaraz đè bẹp De Minaur, lần đầu giành vé bán kết Australian Open. Số 1 thế giới tự tin với phong độ và hướng tới đại chiến Alexander Zverev.
Rybakina-Swiatek Lần Thứ 12, Sinner Vs Shelton Tái Hiện Bán Kết, Djokovic Ra Quân: Lịch Tứ Kết Australian Open 28/1
Adrien Guyot
27/01/2026 à 13h45
Siêu Sao Tennis Hội Tụ: Chỉ Còn Hai Vé Vào Bán Kết Đơn Nam Nữ Tại Australian Open
Alcaraz Trở Thành Tay Vợt Thứ 10 Vào Bán Kết Tất Cả Grand Slam Thế Kỷ 21
Adrien Guyot
27/01/2026 à 12h17
Sau Hai Lần Tứ Kết Liên Tiếp Thất Bại, Alcaraz Lần Đầu Vào Bán Kết Australian Open Và Là Tay Vợt Thứ Ba Trẻ Nhất Kỷ Nguyên Mở
Share
Top seeds
1
Nadal R
Vòng 2
2
Ruud C
Vòng 2
3
Tsitsipas S
Chung kết
4
Djokovic N
5
Rublev A
Tứ kết
6
Auger-Aliassime F
Vòng 4
7
Medvedev D
Vòng 3
8
Fritz T
Vòng 2
Top 5
+ all
1
Tiks
67
pts
2
Toruk Makto
66
pts
3
BlueEyesPrince
65
pts
4
Pollux32
64
pts
5
Spiraleur
63
pts
Participer