Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
background

Australian Open 2023 • Grand Slam

From 16 to 29 Tháng 1
04:02:09
Meteo 22°C
Thông tin
Official name
Open d'Australie
Thành phố
Melbourne, Australia
Nơi
Melbourne Park
Category
Grand Slam
Loại mặt sân
Sân cứng (Ngoài trời)
Ngày
From 16 to 29 Tháng 1 2023 (14 days)
Qualifications
Thứ hai 9 Tháng 1
Tiền thưởng
11,633,160 $
Website
Prize list
2025 Sinner J d. Zverev A 63 764 63 2024 Sinner J d. Medvedev D 36 36 64 64 63 2023 Djokovic N d. Tsitsipas S 63 764 765 2022 Nadal R d. Medvedev D 26 675 64 64 75 2021 Djokovic N d. Medvedev D 75 62 62 2020 Djokovic N d. Thiem D 64 46 26 63 64 2019 Djokovic N d. Nadal R 63 62 63 2018 Federer R d. Cilic M 62 675 63 36 61 2017 Federer R d. Nadal R 64 36 61 36 63 2016 Djokovic N d. Murray A 61 75 763 2015 Djokovic N d. Murray A 765 674 63 60 2014 Wawrinka S d. Nadal R 63 62 36 63 2013 Djokovic N d. Murray A 672 763 63 62 2012 Djokovic N d. Nadal R 57 64 62 675 75 2011 Djokovic N d. Murray A 64 62 63 2010 Federer R d. Murray A 63 64 7611 2009 Nadal R d. Federer R 75 36 763 36 62 2008 Djokovic N d. Tsonga J 46 64 63 762 2007 Federer R d. Gonzalez F 760 64 64 2006 Federer R d. Baghdatis M 57 75 60 62 2005 Safin M d. Hewitt L 16 63 64 64 2004 Federer R d. Safin M 763 64 62 2003 Agassi A d. Schuettler R 62 62 61 2002 Johansson T d. Safin M 36 64 64 764 2001 Agassi A d. Clement A 64 62 62 2000 Agassi A d. Kafelnikov Y 36 63 62 64 1999 Kafelnikov Y d. Enqvist T 46 60 63 761 1998 Korda P d. Rios M 62 62 62 1997 Sampras P d. Moya C 62 63 63 1996 Becker B d. Chang M 62 64 26 62 1995 Agassi A d. Sampras P 46 61 766 64 1994 Sampras P d. Martin T 764 64 64 1993 Courier J d. Edberg S 62 61 26 75 1992 Courier J d. Edberg S 63 36 64 62 1991 Becker B d. Lendl I 16 64 64 64 1990 Lendl I d. Edberg S 46 76 52 ab 1989 Lendl I d. Mecir Sr. M 62 62 62 1988 Wilander M d. Cash P 63 67 36 61 86 1987 Edberg S d. Cash P 63 64 36 57 63 1985 Edberg S d. Wilander M 64 63 63 1984 Wilander M d. Curren K 67 64 76 62 1983 Wilander M d. Lendl I 61 64 64 1982 Kriek J d. Denton S 63 63 62 1981 Kriek J d. Denton S 62 76 67 64 1980 Teacher B d. Warwick K 75 76 62 1979 Vilas G d. Sadri J 76 63 62 1977 Tanner R d. Vilas G 63 63 63 1975 Newcombe J d. Connors J 75 36 64 76 1972 Rosewall K d. Anderson M 76 63 75 1971 Rosewall K d. Ashe A 61 75 63 1970 Ashe A d. Crealy D 64 97 62 1969 Laver R d. Gimeno A 63 64 75
Tiền thưởng
Người thắng
2,000 Points
1,998,278 $
Chung kết
1,200 Points
1,091,496 $
Bán kết
720 Points
621,313 $
Tứ kết
360 Points
372,956 $
Vòng 4
180 Points
227,199 $
Vòng 3
90 Points
153,095 $
Vòng 2
45 Points
106,698 $
Vòng 1
10 Points
71,367 $
Tin tức khác
De Minaur Thất Vọng Sau Thua Alcaraz Tứ Kết AO: Tôi Hơi Thất Vọng Với Phong Độ
De Minaur Thất Vọng Sau Thua Alcaraz Tứ Kết AO: "Tôi Hơi Thất Vọng Với Phong Độ"
Adrien Guyot 27/01/2026 à 15h11
Thua Carlos Alcaraz chỉ 3 set ở tứ kết Australian Open, De Minaur phân tích: Chưa đủ đều đặn để làm khó số 1 thế giới.
Alcaraz lần đầu lọt bán kết Australian Open, thách thức Zverev: «Muốn đánh bại tôi, anh ta phải đổ mồ hôi rất nhiều»
Alcaraz lần đầu lọt bán kết Australian Open, thách thức Zverev: «Muốn đánh bại tôi, anh ta phải đổ mồ hôi rất nhiều»
Adrien Guyot 27/01/2026 à 14h02
Alcaraz đè bẹp De Minaur, lần đầu giành vé bán kết Australian Open. Số 1 thế giới tự tin với phong độ và hướng tới đại chiến Alexander Zverev.
Rybakina-Swiatek Lần Thứ 12, Sinner Vs Shelton Tái Hiện Bán Kết, Djokovic Ra Quân: Lịch Tứ Kết Australian Open 28/1
Rybakina-Swiatek Lần Thứ 12, Sinner Vs Shelton Tái Hiện Bán Kết, Djokovic Ra Quân: Lịch Tứ Kết Australian Open 28/1
Adrien Guyot 27/01/2026 à 13h45
Siêu Sao Tennis Hội Tụ: Chỉ Còn Hai Vé Vào Bán Kết Đơn Nam Nữ Tại Australian Open
Alcaraz Trở Thành Tay Vợt Thứ 10 Vào Bán Kết Tất Cả Grand Slam Thế Kỷ 21
Alcaraz Trở Thành Tay Vợt Thứ 10 Vào Bán Kết Tất Cả Grand Slam Thế Kỷ 21
Adrien Guyot 27/01/2026 à 12h17
Sau Hai Lần Tứ Kết Liên Tiếp Thất Bại, Alcaraz Lần Đầu Vào Bán Kết Australian Open Và Là Tay Vợt Thứ Ba Trẻ Nhất Kỷ Nguyên Mở
Share