14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Kopriva
Buse
00
5
1
00
7
2
Ferreira Silva
Van Assche
15
4
30
3
Ruzic
Salkova
15
6
40
7
Faurel
Rincon
15
6
6
2
30
7
4
1
Altmaier
Collignon
13:30
Struff
Shevchenko
09:00
Fruhvirtova
Krejčíková
13:30
16
live
Tất cả
(87)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
11:44:25
1989
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
1968
Cincinnati 1989 • ATP Masters 1000
14 — 20 tháng 8
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP Masters 1000
14 — 20 Tháng 8 1989
6 ngày
Sân cứng
Cincinnati
Hoa Kỳ
Lindner Family Tennis Center
485,000 $
Bảng giải thưởng
www.cincytennis.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Alcaraz C
−
Sinner J
50 ab
2024
Sinner J
−
Tiafoe F
76 62
2023
Djokovic N
−
Alcaraz C
57 76 76
2022
Coric B
−
Tsitsipas S
76 62
2021
Zverev A
−
Rublev A
62 63
2020
Djokovic N
−
Raonic M
16 63 64
2019
Medvedev D
−
Goffin D
76 64
2018
Djokovic N
−
Federer R
64 64
2017
Dimitrov G
−
Kyrgios N
63 75
2016
Cilic M
−
Murray A
64 75
2015
Federer R
−
Djokovic N
76 63
2014
Federer R
−
Ferrer D
63 16 62
2013
Nadal R
−
Isner J
76 76
2012
Federer R
−
Djokovic N
60 76
2011
Murray A
−
Djokovic N
64 30 ab
2010
Federer R
−
Fish M
67 76 64
2009
Federer R
−
Djokovic N
61 75
2008
Murray A
−
Djokovic N
76 76
2007
Federer R
−
Blake J
61 64
2006
Roddick A
−
Ferrero J
63 64
2005
Federer R
−
Roddick A
63 75
2004
Agassi A
−
Hewitt L
63 36 62
2003
Roddick A
−
Fish M
46 76 76
2002
Moya C
−
Hewitt L
75 76
2001
Kuerten G
−
Rafter P
61 63
2000
Enqvist T
−
Henman T
76 64
1999
Sampras P
−
Rafter P
76 63
1998
Rafter P
−
Sampras P
16 76 64
1997
Sampras P
−
Muster T
63 64
1996
Agassi A
−
Chang M
76 64
1995
Agassi A
−
Chang M
75 62
1994
Chang M
−
Edberg S
62 75
1993
Chang M
−
Edberg S
75 06 64
1992
Sampras P
−
Lendl I
63 36 63
1991
Forget G
−
Sampras P
26 76 64
1990
Edberg S
−
Gilbert B
61 61
1988
Wilander M
−
Edberg S
36 76 76
1987
Edberg S
−
Becker B
64 61
1986
Wilander M
−
Connors J
64 61
1984
Wilander M
−
Jarryd A
76 63
1983
Wilander M
−
McEnroe J
64 64
1982
Lendl I
−
Denton S
62 76
1981
McEnroe J
−
Lewis (NZL) C
63 64
1980
Solomon H
−
Gonzalez F
76 63
1979
Fleming P
−
Tanner R
64 62
1978
Dibbs E
−
Ramirez R
57 63 62
1977
Solomon H
−
Cox M
62 63
1976
Tanner R
−
Dibbs E
76 63
1975
Gorman T
−
Stewart S
75 26 64
1974
Riessen M
−
Lutz R
76 76
1973
Nastase I
−
Orantes M
57 63 64
1972
Connors J
−
Vilas G
63 63
1971
Smith S
−
Gisbert Sr J
76 63
1970
Rosewall K
−
Richey C
79 97 86
1969
Richey C
−
Stone A
61 62
Têtes de séries
1
Becker B
2
Edberg S
3
Wilander M
4
Chang M
5
Gilbert B
6
Krickstein A
Vòng 3
7
Chesnokov A
Vòng 2
8
Yzaga J
Tin tức khác
Tsitsipas: 'Tennis sẽ dừng lại một ngày' - Ngôi sao thổ lộ niềm đam mê nhiếp ảnh
Jules Hypolite
20/07/2026, 15:34
Craig Tiley chính thức nhậm chức chủ tịch USTA: Kỷ nguyên mới cho quần vợt Mỹ
Jules Hypolite
20/07/2026, 15:03
Andy Murray: 'Trở thành số 1 thế giới khó hơn vô địch Grand Slam'
Jules Hypolite
20/07/2026, 14:34
Video: Carlos Alcaraz trở thành meme - phản ứng hài hước sau bàn thắng bị từ chối của Tây Ban Nha
Jules Hypolite
20/07/2026, 14:17
Quảng cáo