14
Quần vợt
4
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
French Open 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Eala
Sawangkaew
00
1
00
0
Llamas Ruiz
Merida Aguilar
30
0
30
1
Chwalinska
Andreeva
13:00
Arnaldi
Cobolli
Draxl
Shick
00
3
00
2
Lazaro Garcia
Semenistaja
15
6
6
4
15
7
3
3
Mikrut
Moeller
00
5
30
3
14
live
Tất cả
(70)
14
Quần vợt
4
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
12:50:30
25°C
2013
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
1968
Nữ
Cincinnati 2013 • ATP Masters 1000
11 — 18 tháng 8
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
Chia sẻ
ATP Masters 1000
11 — 18 Tháng 8 2013
8 ngày
Sân cứng
Cincinnati
USA
Lindner Family Tennis Center
3,433,280 $
Bảng giải thưởng
Vòng loại
Thứ bảy 10 Tháng 8
www.cincytennis.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Alcaraz C
−
Sinner J
50 ab
2024
Sinner J
−
Tiafoe F
76 62
2023
Djokovic N
−
Alcaraz C
57 76 76
2022
Coric B
−
Tsitsipas S
76 62
2021
Zverev A
−
Rublev A
62 63
2020
Djokovic N
−
Raonic M
16 63 64
2019
Medvedev D
−
Goffin D
76 64
2018
Djokovic N
−
Federer R
64 64
2017
Dimitrov G
−
Kyrgios N
63 75
2016
Cilic M
−
Murray A
64 75
2015
Federer R
−
Djokovic N
76 63
2014
Federer R
−
Ferrer D
63 16 62
2013
Nadal R
−
Isner J
76 76
2012
Federer R
−
Djokovic N
60 76
2011
Murray A
−
Djokovic N
64 30 ab
2010
Federer R
−
Fish M
67 76 64
2009
Federer R
−
Djokovic N
61 75
2008
Murray A
−
Djokovic N
76 76
2007
Federer R
−
Blake J
61 64
2006
Roddick A
−
Ferrero J
63 64
2005
Federer R
−
Roddick A
63 75
2004
Agassi A
−
Hewitt L
63 36 62
2003
Roddick A
−
Fish M
46 76 76
2002
Moya C
−
Hewitt L
75 76
2001
Kuerten G
−
Rafter P
61 63
2000
Enqvist T
−
Henman T
76 64
1999
Sampras P
−
Rafter P
76 63
1998
Rafter P
−
Sampras P
16 76 64
1997
Sampras P
−
Muster T
63 64
1996
Agassi A
−
Chang M
76 64
1995
Agassi A
−
Chang M
75 62
1994
Chang M
−
Edberg S
62 75
1993
Chang M
−
Edberg S
75 06 64
1992
Sampras P
−
Lendl I
63 36 63
1991
Forget G
−
Sampras P
26 76 64
1990
Edberg S
−
Gilbert B
61 61
1988
Wilander M
−
Edberg S
36 76 76
1987
Edberg S
−
Becker B
64 61
1986
Wilander M
−
Connors J
64 61
1984
Wilander M
−
Jarryd A
76 63
1983
Wilander M
−
McEnroe J
64 64
1982
Lendl I
−
Denton S
62 76
1981
McEnroe J
−
Lewis (NZL) C
63 64
1980
Solomon H
−
Gonzalez F
76 63
1979
Fleming P
−
Tanner R
64 62
1978
Dibbs E
−
Ramirez R
57 63 62
1977
Solomon H
−
Cox M
62 63
1976
Tanner R
−
Dibbs E
76 63
1975
Gorman T
−
Stewart S
75 26 64
1974
Riessen M
−
Lutz R
76 76
1973
Nastase I
−
Orantes M
57 63 64
1972
Connors J
−
Vilas G
63 63
1971
Smith S
−
Gisbert Sr J
76 63
1970
Rosewall K
−
Richey C
79 97 86
1969
Richey C
−
Stone A
61 62
Têtes de séries
1
Djokovic N
Tứ kết
2
Murray A
Tứ kết
3
Ferrer D
Vòng 3
4
Nadal R
5
Federer R
Tứ kết
6
Berdych T
Bán kết
7
Del Potro J
Bán kết
8
Gasquet R
Vòng 2
Dự đoán
+ Tất cả
1
FrenchyHewitt
37
Điểm
2
Nonostar
33
Điểm
3
Noz0ne
32
Điểm
4
Zyril
31
Điểm
5
tamtam
31
Điểm
Tin tức khác
44 trận thắng không danh hiệu: Zverev sánh ngang Ferrer tại Roland-Garros
Arthur Millot
05/06/2026, 16:34
Zverev vào chung kết Roland-Garros: 'Có rất ít vận động viên có thứ gì đó trong đầu'
Arthur Millot
05/06/2026, 16:17
Zverev vào chung kết Roland-Garros: Đánh bại Mensik, chờ cơ hội giành Grand Slam đầu tiên
Arthur Millot
05/06/2026, 15:50
Từ không nhà tài trợ đến triệu phú: Hành trình điên rồ của Chwalinska tại Roland-Garros
Arthur Millot
05/06/2026, 15:36
Quảng cáo