Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Bergs
Fritz
00
1
00
2
Sabalenka
Alexandrova
15:30
Tien
Auger-Aliassime
12:30
Shelton
Sonego
11:00
De Minaur
Shapovalov
12:00
Pegula
Siniakova
10:30
Atmane
Medvedev
14:00
41
live
Tất cả
(223)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
11:48:11
17°C
1994
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
1968
Hambourg 1994 • ATP Masters 1000
2 — 8 tháng 5
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP Masters 1000
2 — 8 Tháng 5 1994
6 ngày
Đất nện
Hambourg
Germany
Rothenbaum Club
1,470,000 $
Bảng giải thưởng
www.german-open-hamburg.de
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Buse I
−
Paul T
76 46 63
2025
Cobolli F
−
Rublev A
62 64
2024
Fils A
−
Zverev A
63 36 76
2023
Zverev A
−
Djere L
75 63
2022
Musetti L
−
Alcaraz C
64 67 64
2021
Carreno Busta P
−
Krajinovic F
62 64
2020
Rublev A
−
Tsitsipas S
64 36 75
2019
Basilashvili N
−
Rublev A
75 46 63
2018
Basilashvili N
−
Mayer L
64 06 75
2017
Mayer L
−
Mayer F
64 46 63
2016
Klizan M
−
Cuevas P
61 64
2015
Nadal R
−
Fognini F
75 75
2014
Mayer L
−
Ferrer D
67 61 76
2013
Fognini F
−
Delbonis F
46 76 62
2012
Monaco J
−
Haas T
75 64
2011
Simon G
−
Almagro N
64 46 64
2010
Golubev A
−
Melzer J
63 75
2009
Davydenko N
−
Mathieu P
64 62
2008
Nadal R
−
Federer R
75 67 63
2007
Federer R
−
Nadal R
26 62 60
2006
Robredo T
−
Stepanek R
61 63 63
2005
Federer R
−
Gasquet R
63 75 76
2004
Federer R
−
Coria G
46 64 62 63
2003
Coria G
−
Calleri A
63 64 64
2002
Federer R
−
Safin M
61 63 64
2001
Portas A
−
Ferrero J
46 62 06 76 75
2000
Kuerten G
−
Safin M
64 57 64 57 76
1999
Rios M
−
Zabaleta M
67 75 57 76 62
1998
Costa A
−
Corretja A
62 60 10 ab
1997
Medvedev A
−
Mantilla F
60 64 62
1996
Carretero R
−
Corretja A
26 64 64 64
1995
Medvedev A
−
Ivanisevic G
63 62 61
1994
Medvedev A
−
Kafelnikov Y
64 64 36 63
1993
Stich M
−
Chesnokov A
63 67 76 64
1992
Edberg S
−
Stich M
57 64 61
1991
Novacek K
−
Gustafsson M
63 63 57 06 61
1990
Aguilera J
−
Becker B
61 60 76
1989
Lendl I
−
Skoff H
64 61 63
1988
Carlsson K
−
Leconte H
62 61 64
1987
Lendl I
−
Mecir Sr. M
61 63 63
1986
Leconte H
−
Mecir Sr. M
62 57 64 62
1985
Mecir Sr. M
−
Sundstrom H
64 61 64
1984
Aguilera J
−
Sundstrom H
64 26 26 64 64
1983
Noah Y
−
Higueras J
36 75 62 60
1982
Higueras J
−
McNamara P
46 67 76 63 76
1981
McNamara P
−
Connors J
76 61 46 64
1980
Solomon H
−
Vilas G
67 62 64 26 63
1979
Higueras J
−
Solomon H
36 61 64 61
1978
Vilas G
−
Fibak W
62 64 62
1977
Bertolucci P
−
Orantes M
63 46 62 63
1976
Dibbs E
−
Orantes M
64 46 61 26 61
1975
Orantes M
−
Kodes J
36 62 62 46 61
1974
Dibbs E
−
Ploetz H
62 62 63
1973
Dibbs E
−
Meiler K
61 36 76 63
1972
Orantes M
−
Panatta A
63 98 60
1971
Gimeno A
−
Szoke P
63 62 62
1970
Okker T
−
Nastase I
46 63 63 64
1969
Roche T
−
Okker T
61 57 75 86
1968
Newcombe J
−
Drysdale C
63 62 64
Têtes de séries
1
Stich M
Bán kết
2
Edberg S
Vòng 2
3
Ivanisevic G
Vòng 2
4
Medvedev A
5
Gustafsson M
Tứ kết
6
Muster T
Vòng 3
7
Becker B
Vòng 2
8
Korda P
Vòng 3
Tin tức khác
Serena Williams bất ngờ: 'Tôi chắc chắn quan tâm' đến suất đặc cách đơn nữ Wimbledon
Arthur Millot
17/06/2026, 09:03
Coco Gauff bác bỏ tin đồn từ chối đánh đôi với Serena Williams
Arthur Millot
17/06/2026, 08:06
Lionel Messi nhắc đến Nadal sau hat-trick cho Argentina: 'Chúng tôi rất giống nhau'
Arthur Millot
17/06/2026, 07:10
Musetti: 'Alcaraz chơi tennis đẹp nhất, nhưng Sinner mới là ấn tượng'
Arthur Millot
17/06/2026, 06:55
Quảng cáo