9
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Osaka
Frech
40
5
A
0
Cerundolo
Paul
00
6
6
5
15
7
4
3
Navone
Sonego
40
6
6
2
40
7
2
3
Pegula
Noskova
Sắp
Giron
Choinski
15
5
7
5
30
7
6
4
Fritz
Tiafoe
4
4
6
6
Marcinko
Snigur
00
3
00
5
12
live
Tất cả
(78)
9
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
01:38:14
31°C
1982
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1971
Sydney 1982 • ATP 250
14 tháng 12 — 10 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
14 Tháng 12 — 10 Tháng 1 1982
27 ngày
Sân cứng
Sydney
Australia
Olympic Park Tennis Centre
125,000 $
Bảng giải thưởng
www.medibankinternational.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2022
Karatsev A
−
Murray A
63 63
2019
De Minaur A
−
Seppi A
75 76
2018
Medvedev D
−
De Minaur A
16 64 75
2017
Muller G
−
Evans D
76 62
2016
Troicki V
−
Dimitrov G
26 61 76
2015
Troicki V
−
Kukushkin M
62 63
2014
Del Potro J
−
Tomic B
63 61
2013
Tomic B
−
Anderson K
63 67 63
2012
Nieminen J
−
Benneteau J
62 75
2011
Simon G
−
Troicki V
75 76
2010
Baghdatis M
−
Gasquet R
64 76
2009
Nalbandian D
−
Nieminen J
63 67 62
2008
Tursunov D
−
Guccione C
76 76
2007
Blake J
−
Moya C
63 57 61
2005
Hewitt L
−
Minar I
75 60
2004
Hewitt L
−
Moya C
43 ab
2003
Lee H
−
Ferrero J
46 76 76
2002
Federer R
−
Chela J
63 63
2001
Hewitt L
−
Norman M
64 61
2000
Hewitt L
−
Stoltenberg J
64 60
1999
Martin T
−
Corretja A
63 76
1998
Kucera K
−
Henman T
75 64
1997
Henman T
−
Moya C
63 61
1996
Martin T
−
Ivanisevic G
57 63 64
1995
McEnroe P
−
Fromberg R
62 76
1993
Sampras P
−
Muster T
76 61
1992
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1991
Forget G
−
Stich M
63 64
1990
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1989
Krickstein A
−
Cherkasov A
64 62
1988
Fitzgerald J
−
Chesnokov A
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Doohan P
62 64
1985
Leconte H
−
Evernden K
67 62 63
1984
Nystrom J
−
Bauer M
26 63 61
1982
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1979
Dent P
−
Pfister H
64 64 75
1978
Wilkison T
−
Warwick K
63 63 67 36 62
1977
Tanner R
−
Teacher B
63 36 63 67 64
1975
Case R
−
Marks J
62 61
1971
Dent P
−
Alexander J
63 64 64
Têtes de séries
1
McNamara P
Vòng 1
2
Tanner R
Vòng 3
3
Noah Y
Vòng 2
4
Kriek J
Vòng 3
5
Warwick K
Vòng 1
6
Edmondson M
Bán kết
7
Buehning F
Vòng 2
8
McNamee P
Vòng 2
Tin tức khác
Halle: Tiafoe đánh bại Fritz, giành danh hiệu ATP 500 đầu tiên!
Arthur Millot
21/06/2026, 15:06
Cựu tay vợt cảnh báo: 'Australian Open nên diễn ra vào tháng 3 và chỉ đánh 2 set thắng'
Arthur Millot
21/06/2026, 14:52
Bouzkova lần đầu vô địch trên mặt sân cỏ tại Nottingham!
Arthur Millot
21/06/2026, 14:20
Wimbledon Vòng loại: 12 tay vợt Pháp tranh vé, Comesana hạt giống số 1
Arthur Millot
21/06/2026, 14:04